Tìm kiếm Địa điểm Đầu Tư

Khu Công nghiệp số 3

3
Slide 0
Slide 1
Slide 2

Khu Công nghiệp số 3

Địa điểm: Thanh Hoá
Diện tích quy hoạch: 247,12 ha
Thời hạn sử dụng đất: 50 năm (2016 – 2066)
Diện tích cho thuê: 5 - 10 ha
Giá thuê: Thỏa thuận
Lợi thế cạnh tranh của dự án:

Khu Công nghiệp số 3 – Khu Kinh tế Nghi Sơn (Thanh Hóa) nổi bật với vị trí "kim cương" tại xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn, sát Quốc lộ 1A, ga Tân Trường 0.3km, cao tốc Bắc Nam 0.8km, cảng nước sâu Nghi Sơn 12km, Hà Nội 200km. Hạ tầng giai đoạn đầu hoàn thành  (xử lý nước thải 1.800m³/ngày), đa ngành: đúc kim loại, lắp ráp máy móc xây dựng, cơ khí chế tạo, hóa dầu nhẹ. Logistics đa phương thức vượt trội, chi phí đất thấp, phù hợp dự án lớn FDI. Vượt bậc so KCN lân cận nhờ kết nối cảng quốc tế và quỹ đất linh hoạt.

Kết nối giao thông

Kết Nối Giao Thông
Cảng biển Nghi Sơn: 12km (cảng nước sâu quốc tế).
Cao tốc Bắc Nam: 0,8-1km (nút giao IC10).
Sân bay Thọ Xuân: 72km; Nội Bài: 220km.
Trung tâm TP Thanh Hóa: 50km; Hà Nội: 190-200km.
Nguồn Nhân Lực & Dịch Vụ
Trung tâm công nghiệp lớn: Nằm trong KKT Nghi Sơn (liền kề KCN số 1,2).
​Nguồn lao động: >1 triệu dân Tĩnh Gia-Nghi Sơn, sẵn sàng.

Thực trạng cơ sở hạ tầng

Giao Thông Nội Bộ
Đường nội bộ: Chưa thi công, quy hoạch 34-60m theo điều chỉnh cục bộ 2022 (sẽ hoàn thiện khi có nhà đầu tư mới).
​Kết nối: Sẵn nút cao tốc IC10 (1km), cảng Nghi Sơn (12km).
Cấp Điện & Nước
Điện: Kết nối trạm 220kV Nghi Sơn (dự kiến cấp khi hạ tầng hoàn thiện), hiện chưa có lưới nội bộ.
​Nước sạch: Tận dụng hệ thống KKT Nghi Sơn (công suất dự kiến 50.000m³/ngày)

Lĩnh vực thu hút đầu tư

Máy móc thiết bị xây dựng, đúc kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn.
​Lắp ráp động cơ, công nghiệp phụ trợ lọc hóa dầu, chế tạo.
​Vật liệu xây dựng, kho trung chuyển hàng hóa lớn
Cơ khí chính xác, sản xuất linh kiện kim loại (loại trừ độc hại nhóm A).
​Dịch vụ logistics nội khu kết nối cảng nước sâu.

Ưu đãi đầu tư

Ưu đãi thuế TNDN
Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).
Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu
Miễn thuế NK cho

Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.
Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).
Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).

Thông tin kĩ thuật

Mật Độ Xây Dựng & Chiều Cao
Mật độ xây dựng: Tối đa 65% theo quy hoạch chi tiết.
​Chiều cao nhà máy: 1-6 tầng tùy khu chức năng cơ khí/chế tạo (tuân thủ PCCC).
​Công Suất Thiết Kế
Điện: 38.000-53.174 kVA từ trạm 110/22kV KCN số 5, đường dây 22kV (thiết bị ABB).
Nước sạch: 11.235 m³/ngày từ nhà máy Khe Sanh (90.000 m³/ngày tổng).
Xử lý nước thải: Trạm số 1 hoàn thành (1.800 m³/ngày), xả ra sông Cầu Vằng sau xử lý.
​Phòng Cháy Chữa Cháy
47 họng chữa cháy cách nhau 150m dọc đường, đường ống riêng biệt vỉa hè (cách mép ≤2,5m).
​Hệ thống bảo vệ 3 cấp, giám sát 24/7 theo ISO 9001/14001.

Giá thuê và chi phí liên quan

Phí Quản Lý & Xử Lý Chất Thải
Phí quản lý hạ tầng: 0,5 USD/m²/năm (chưa VAT).
​Phí xử lý nước thải: 0,35-0,85 USD/m³.
​Giá Điện & Nước
Giá nước sạch: 0,75 USD/m³.
​Giá điện công nghiệp: Theo khung EVN miền Trung (khoảng 0,05-0,10 USD/kWh tùy giờ).

Thông tin liên hệ

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Tài liệu

No Document!

Khu công nghiệp Khác

Xem tất cả >>
Khu Công nghiệp Bắc Thạch Hà
Khu Công nghiệp Bắc Thạch Hà
Hà Tĩnh | 190,41 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Thọ Lộc
Khu Công nghiệp Thọ Lộc
Nghệ An | 1.159,71 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Hoàng Mai II
Khu Công nghiệp Hoàng Mai II
Nghệ An | 343,69 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Hoàng Mai I
Khu công nghiệp Hoàng Mai I
Nghệ An | 264,77 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An II
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An II
Nghệ An | 500 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Thanh Hoá | 150 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng
Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng
Thanh Hoá | 537,3 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Bãi Trành
Khu Công nghiệp Bãi Trành
Thanh Hoá | 179,03 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Tượng Lĩnh
Khu Công nghiệp Tượng Lĩnh
Thanh Hoá | 344 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Thạch Quảng
Khu Công nghiệp Thạch Quảng
Thanh Hoá | 140 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A
Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A
Thanh Hoá | 163ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Đồng Vàng
Khu Công nghiệp Đồng Vàng
Thanh Hoá | 491,9 ha | Thỏa thuận