Investment Location Search

Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng

3
Slide 0
Slide 1
Slide 2

Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng

Location: Thanh Hoá
Planned area: 537,3 ha
Land use term: 50 năm (2017 – 2067)
Leasable area: 20 - 30 ha
Leasing price: Thỏa thuận
Project highlights:

Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng (Thanh Hóa) nổi bật với quy mô lớn. Cách TP Thanh Hóa 40km, Hà Nội 170km, cao tốc Bắc Nam 10km, ga Thanh Hóa 35km, cảng Nghi Sơn 92km – kết nối đa phương thức vượt trội, lao động  Hạ tầng đồng bộ, tập trung công nghệ cao, chế biến nông sản, cơ khí. Quỹ đất lớn hiếm có, chi phí thấp, vị trí trung tâm kinh tế động lực Thanh Hóa, vượt trội KCN lân cận nhờ khả năng mở rộng và hệ sinh thái đô thị Lam Sơn – Sao Vàng liền kề

Site connection

Kết Nối Giao Thông
Cảng biển Nghi Sơn: 92km (logistics xuất khẩu hiệu quả).
Cao tốc Bắc Nam: 10km (kết nối Hà Nội - TP.HCM).
​Sân bay Thọ Xuân: 2km (hàng không nội địa).
​Trung tâm TP Thanh Hóa: 40km; Hà Nội: 170km

Infrastructure situation

Giao Thông Nội Bộ
Đã thi công tuyến 27, tuyến 11, tuyến gom phía Đông; đường rộng rãi, kết nối QL47 và cao tốc.
Hệ thống đường hầm, cầu vượt hiện đại theo thiết kế (chưa hoàn tất toàn bộ).​
Cấp Điện & Nước
Trạm biến áp 110kV (2x63MVA & 2x40MVA) sẵn sàng, lưới phân phối quốc tế, chiếu sáng an ninh đầy đủ.
Nước sạch: 54.000 m³/ngày từ chuỗi đô thị QL47, trạm cấp nước công nghiệp lớn.

Attraction fields

Công nghiệp chế tạo, lắp ráp linh kiện điện tử, cơ khí chính xác.
​Sản xuất vật liệu xây dựng công nghệ cao, bao bì thông minh.
​Chế biến nông sản sạch, công nghệ sinh học phục vụ xuất khẩu.
Dịch vụ logistics, kho bãi hiện đại kết nối sân bay Thọ Xuân.
​Công nghiệp hỗ trợ ô tô, điện tử

Investment Incentives

Ưu đãi thuế TNDN
Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).
Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu
Miễn thuế NK cho

Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.
Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).
Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).

Technical information

Mật Độ Xây Dựng & Chiều Cao
Mật độ xây dựng: Tối đa 60%, ≥25% cây xanh và hạ tầng xã hội theo quy hoạch phân khu.
​Chiều cao nhà máy: 3-5 tầng (12-18m), tùy khu chức năng chế tạo/cơ khí.
​Công Suất Thiết Kế
Điện: Trạm biến áp 110kV (2x63MVA + 2x40MVA), lưới phân phối đến chân nhà xưởng.
​Nước sạch: 54.000 m³/ngày (giai đoạn 1: 30.000 m³), từ nhà máy nước đô thị Lam Sơn.
​Xử lý nước thải: Trạm tập trung 5.000 m³/ngày (giai đoạn 2), + trạm bơm 300 m³/ngày.
​Phòng Cháy Chữa Cháy
Họng cứu hỏa mỗi 150m dọc trục chính 39m, hệ thống sprinkler tự động cho nhà xưởng.
​Tuân thủ TCVN 2622:1995 và QCVN 06:2021/BXD cho KCN sạch.

Related costs

Phí Quản Lý & Xử Lý Chất Thải
Phí quản lý hạ tầng: 3.000-6.000 VNĐ/m²/năm (~0,12-0,24 USD), thanh toán 6 tháng/lần.
​Phí xử lý nước thải: 0,40-0,50 USD/m³, đăng ký với Ban Quản lý KCN.
​Giá Điện & Nước
Giá điện công nghiệp: 0,05-0,10 USD/kWh (theo khung EVN miền Trung, tùy khung giờ).
​Giá nước sạch: 0,35-0,45 USD/m³ từ hệ thống đô thị Lam Sơn.

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu Công nghiệp Bắc Thạch Hà
Khu Công nghiệp Bắc Thạch Hà
Hà Tĩnh | 190,41 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Thọ Lộc
Khu Công nghiệp Thọ Lộc
Nghệ An | 1.159,71 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Hoàng Mai II
Khu Công nghiệp Hoàng Mai II
Nghệ An | 343,69 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Hoàng Mai I
Khu công nghiệp Hoàng Mai I
Nghệ An | 264,77 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An II
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An II
Nghệ An | 500 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Thanh Hoá | 150 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp số 3
Khu Công nghiệp số 3
Thanh Hoá | 247,12 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Bãi Trành
Khu Công nghiệp Bãi Trành
Thanh Hoá | 179,03 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Tượng Lĩnh
Khu Công nghiệp Tượng Lĩnh
Thanh Hoá | 344 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Thạch Quảng
Khu Công nghiệp Thạch Quảng
Thanh Hoá | 140 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A
Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A
Thanh Hoá | 163ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Đồng Vàng
Khu Công nghiệp Đồng Vàng
Thanh Hoá | 491,9 ha | Thỏa thuận