Investment Location Search

Khu Công nghiệp Đồng Vàng

13
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3
Slide 4

Khu Công nghiệp Đồng Vàng

Location: Thanh Hoá
Planned area: 491,9 ha
Land use term: 50 năm (2022 – 2072)
Leasable area: 10 - 20 ha
Leasing price: Thỏa thuận
Project highlights:

 Khu Công nghiệp Đồng Vàng hiện là "át chủ bài" của Khu Kinh tế Nghi Sơn, tập trung vào các ngành công nghiệp nặng như luyện kim, cơ khí chế tạo và hóa chất. Cách cảng nước sâu Nghi Sơn 14km, QL1A 5km, cao tốc Bắc Nam, ga Trường Lâm 1km, sân bay Thọ Xuân 70km, Hà Nội 190km. Logistics vượt trội kết nối đường bộ, sắt, thủy quốc tế. Hạ tầng đồng bộ cho công nghiệp nặng: hóa chất (xút NaOH, PAC, bột tẩy trắng), luyện kim, cơ khí lớn, năng lượng. Đất công nghiệp sạch linh hoạt, chủ đầu tư uy tín Tổng công ty Anh Phát, tiện ích đầy đủ.

Site connection

Kết Nối Giao Thông
Cách cao tốc Bắc Nam: 0 km.
​Cách Quốc lộ 1A: 5-6 km.
Cách ga Khoa Trường (đường sắt Bắc Nam): 6 km.
​Cách sân bay Thọ Xuân: 65-70 km.
Kết Nối Logistics
Cách cảng nước sâu Nghi Sơn: 14-20 km.
Cách cảng Lễ Môn: 56 km; cảng Cửa Lò: 80 km.

Infrastructure situation

Hạ Tầng Giao Thông Nội Bộ
Đang ưu tiên GPMB 29 ha để thi công đường nội bộ kết nối trong-ngoài KCN.
​Hệ thống đường dự kiến đồng bộ với cao tốc Bắc Nam và QL1A (0-6 km).
​Hệ Thống Điện Nước
Điện: Dự kiến lưới 220kV quốc gia, cấp ổn định đến chân hàng rào .
Nước sạch: Từ hệ thống tỉnh, công suất thiết kế 4.000-10.000 m³/ngày (giai đoạn đầu) .
Xử Lý Chất Thải & Khác
Xử lý nước thải: Nhà máy tập trung đạt cột B (nhà đầu tư thứ cấp), sau nâng cột A trước xả .
Tiến độ: Hoàn thành GPMB đợt 1 (66 ha), đang đẩy nhanh tái định cư và thi công.

Attraction fields

Chế biến gỗ/sản phẩm gỗ, sản xuất giấy, da giày.
​Công nghiệp phụ trợ, chế biến hàng xuất khẩu, logistics.
Điện tử, viễn thông, thuốc hóa dược (công nghệ cao)
Sản xuất sản phẩm cao su/plastic, phân bón, hóa chất.
Dệt may, dệt nhuộm, xi mạ, cơ khí chế tạo

Investment Incentives

Ưu đãi thuế TNDN
Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).
Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu
Miễn thuế NK cho

Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.
Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).
Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).

Technical information

Mật Độ Xây Dựng & Chiều Cao
Mật độ xây dựng: Tối đa 60-70%, ≥20% cây xanh trong khuôn viên nhà máy.
​Chiều cao nhà máy: Không giới hạn cụ thể, tuân thủ khoảng lùi ≥5m từ tường rào.
​Công Suất Thiết Kế
Điện: Trạm biến áp 110/22kV (7x63 MVA), cấp điện ổn định đến chân hàng rào từ 4 tuyến đường chính.
​Nước sạch: 14.000 m³/ngày.đêm, kết nối hệ thống Nghi Sơn - Bãi Trành (90.000 m³/ngày.đêm).
​Xử lý nước thải: Nhà máy tập trung 9.600 m³/ngày.đêm, nước thải nhà máy đạt cột B QCVN 40:2011 trước xử lý tập trung lên cột A.
​Phòng Cháy Chữa Cháy
Trụ cứu hỏa cách 150m dọc các tuyến đường chính trong KCN.
​Nhà đầu tư tự thiết kế PCCC theo quy định pháp luật, trình cơ quan thẩm quyền phê duyệt.

Related costs

Phí Quản Lý & Xử Lý Chất Thải
Phí quản lý hạ tầng: 0,5 USD/m²/năm (trước VAT).
Phí xử lý nước thải: 0,5 USD/m³.
​Giá Điện & Nước
Giá điện: Thường 1.605 VND/kWh (~0,07 USD); cao điểm 2.959 VND/kWh (~0,13 USD); thấp điểm 1.037 VND/kWh (~0,05 USD) theo EVN.
Giá nước sạch: 17.920 VND/m³ (~0,75 USD).

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu Công nghiệp Cam Liên
Khu Công nghiệp Cam Liên
Quảng Trị | 450 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Hạ Vàng
Khu Công nghiệp Hạ Vàng
Hà Tĩnh | 250 ha. | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Bắc Thạch Hà
Khu Công nghiệp Bắc Thạch Hà
Hà Tĩnh | 190,41 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Thọ Lộc
Khu Công nghiệp Thọ Lộc
Nghệ An | 1.159,71 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Hoàng Mai II
Khu Công nghiệp Hoàng Mai II
Nghệ An | 343,69 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Hoàng Mai I
Khu công nghiệp Hoàng Mai I
Nghệ An | 264,77 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An II
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An II
Nghệ An | 500 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Thanh Hoá | 150 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp số 3
Khu Công nghiệp số 3
Thanh Hoá | 247,12 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng
Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng
Thanh Hoá | 537,3 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Bãi Trành
Khu Công nghiệp Bãi Trành
Thanh Hoá | 179,03 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Tượng Lĩnh
Khu Công nghiệp Tượng Lĩnh
Thanh Hoá | 344 ha | Thỏa thuận