Tìm kiếm Địa điểm Đầu Tư

Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A

323
Slide 0
Slide 1
Slide 2

Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A

Địa điểm: Thanh Hoá
Diện tích quy hoạch: 163ha
Thời hạn sử dụng đất: 50 năm (2013-2063)
Diện tích cho thuê: 5 - 10 ha
Giá thuê: Thỏa thuận
Lợi thế cạnh tranh của dự án:

Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A (Thanh Hóa) nổi bật với vị trí chiến lược tại thị xã Bỉm Sơn, phía Bắc tỉnh, ngay Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc-Nam, cách TP Thanh Hóa 32km, Hà Nội 120km, cảng Lễ Môn 35km. Nằm trên trục giao thông huyết mạch Hà Nội - miền Trung - miền Nam, kết nối cao tốc Bắc Nam, thuận lợi logistics, nguồn lao động dồi dào từ địa phương công nghiệp lâu đời. hạ tầng đồng bộ: điện, nước ổn định, xử lý chất thải đạt chuẩn. Chủ đầu tư uy tín TNI Holdings Vietnam (Kovipark Bỉm Sơn), mật độ xây dựng 60%. Tập trung đa ngành cơ khí, dệt may, chế biến, dễ thu hút FDI Trung Quốc, Việt Nam. Môi trường đầu tư ổn định, tăng trưởng kinh tế Bắc Trung Bộ, vượt trội về vị trí và chi phí

Kết nối giao thông

Kết Nối Giao Thông
Cách Quốc lộ 1A: Tiếp giáp trực tiếp.
​Cách TP. Thanh Hóa: 32-35 km.
Cách sân bay Thọ Xuân: 65 km; Nội Bài: 140 km.
​Cách Hà Nội: 120 km.
​Kết Nối Logistics
Cách cảng Nghi Sơn: 80-97 km; cảng Lễ Môn: 35 km; Hải Phòng: 110-130 km.
Gần đường sắt Bắc Nam (ga Bỉm Sơn).

Thực trạng cơ sở hạ tầng

Hạ Tầng Giao Thông Nội Bộ
Đường chính: 30-40m rộng (2x10.5m); đường nhánh: 20.5m (2x7.5m), tải trọng cao.Bắc khu A: Hoàn thiện 75ha giao thông; Nam khu A: 80% hoàn chỉnh 137ha.
​Hệ Thống Điện Nước
Điện: 2x25MW (10.000kW/35kV) từ lưới quốc gia, ổn định 24/24 đến chân hàng rào.
​Nước sạch: 8.400 m³/ngày.đêm từ nhà máy nước Bỉm Sơn.
Xử Lý Chất Thải & Khác
Xử lý nước thải: Trạm ngầm 1.500 m³/ngày.đêm (Nam khu A vận hành); Bắc khu A đang xây 6.000 m³/ngày.đêm.
Khu B: 75% hạ tầng, trạm nước thải 490 m³/ngày.đêm đang đầu tư.
 

Lĩnh vực thu hút đầu tư

Sản xuất vật liệu xây dựng cao cấp.
​Chế biến nông lâm sản xuất khẩu.
​Sản xuất và lắp ráp ô tô (phụ trợ).
Dệt may, da giày.
Cơ khí chế tạo, sản xuất kết cấu thép.
​Điện tử, sản phẩm công nghệ cao.

Ưu đãi đầu tư

Ưu đãi thuế TNDN
Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).
Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu
Miễn thuế NK cho

Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.
Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).
Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).

Thông tin kỹ thuật

Mật Độ Xây Dựng & Chiều Cao
Mật độ xây dựng: Tối đa 65% tổng diện tích lô đất, tỷ lệ sàn ≤200%.
​Chiều cao nhà máy: Tầng 1-2 (nhà xưởng) hoặc 1-4 (văn phòng), tối đa 14m; chiều cao mái ≤13m.
​Công Suất Thiết Kế
Điện: Nguồn 110kV/2x25MW, cấp ổn định đến chân hàng rào qua lưới trung thế dọc đường nội bộ.
Nước sạch: 8.400-16.000 m³/ngày.đêm từ nhà máy nước Bỉm Sơn, đấu nối trực tiếp.
Xử lý nước thải: 8.400 m³/ngày.đêm tập trung (Nam khu A vận hành), đạt cột B trước xả hệ thống chung lên cột A.
​Phòng Cháy Chữa Cháy
Hàng rào cao tối đa 2,3m dọc đường ô tô; khoảng lùi xây dựng 6m (đường nội bộ), 3,5m (ranh giới lô liền kề).
​Doanh nghiệp tự thiết kế PCCC, xử lý sơ bộ nước thải đạt chuẩn trước xả hệ thống KCN.

Giá thuê và chi phí liên quan

Phí Quản Lý & Xử Lý Chất Thải
Phí quản lý hạ tầng: 0,5 USD/m²/năm (tăng tối đa 10%/năm).
​Phí xử lý nước thải: 0,4 USD/m³.
​Giá Điện & Nước
Giá điện: Theo EVN (bình thường ~0,07 USD/kWh; thấp điểm ~0,05 USD; cao điểm ~0,13 USD).
Giá nước sạch: 0,45 USD/m³ từ nhà máy Bỉm Sơn.

Thông tin liên hệ

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Tài liệu

No Document!

Khu công nghiệp Khác

Xem tất cả >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100