Investment Location Search

Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt

6
Slide 0

Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt

Location: Hưng Yên
Planned area: 314,2 ha
Land use term: 2021 - 2071
Leasable area: 30 - 50 ha
Leasing price: $150 - $160
Project highlights:

Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt sở hữu vị trí "vàng" tại trung tâm công nghiệp tỉnh Hưng Yên, nằm sát nút giao Yên Mỹ kết nối trực tiếp với cao tốc Hà Nội – Hải Phòng. Lợi thế lớn nhất của dự án là khả năng kết nối hoàn hảo tới Thủ đô Hà Nội, sân bay Nội Bài và các cảng biển quốc tế chỉ trong chưa đầy 1 giờ di chuyển. Với hạ tầng kỹ thuật hiện đại, công suất cấp thoát nước lớn và mặt bằng sạch sẵn sàng bàn giao, KCN Lý Thường Kiệt là địa điểm chiến lược cho các tập đoàn đa quốc gia thuộc lĩnh vực điện tử và cơ khí chính xác. Việc tọa lạc tại khu vực có truyền thống phát triển công nghiệp giúp doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận nguồn lao động có tay nghề cao và hệ sinh thái phụ trợ dồi dào.

Site connection

Nằm gần nút giao Yên Mỹ giữa quốc lộ 39 và đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (Quốc lộ 5B), kết nối thuận lợi với các trung tâm kinh tế lớn.
Khoảng cách đến Hà Nội: Cách trung tâm Thủ đô Hà Nội khoảng 35 km (khoảng 30 - 40 phút di chuyển).
Khoảng cách đến sân bay: Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 55 km.
Khoảng cách đến cảng: Cách cảng biển Hải Phòng khoảng 70 km; cách cảng Lạch Huyện khoảng 85 km.

Infrastructure situation

Hệ thống điện: Nguồn điện được cung cấp ổn định từ trạm biến áp 110/22kV nội khu, đáp ứng nhu cầu sản xuất công nghiệp nặng và nhẹ.
Hệ thống nước: Nhà máy cấp nước sạch nội khu với công suất thiết kế khoảng 12.000 $m^3$/ngày đêm.
Xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung công suất khoảng 9.000 $m^3$/ngày đêm, đạt tiêu chuẩn xả thải loại A.
Hệ thống viễn thông: Hạ tầng thông tin liên lạc hiện đại, mạng lưới cáp quang sẵn sàng kết nối đến từng nhà máy.

Attraction fields

Công nghiệp sản xuất thiết bị điện tử, máy tính và sản phẩm quang học.
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô, xe có động cơ.
Công nghiệp cơ khí chế tạo và lắp ráp máy móc thiết bị.
Sản xuất hàng tiêu dùng, đồ gia dụng và dụng cụ y tế.
Dịch vụ kho bãi, logistics và các trung tâm phân phối hàng hóa.

Investment Incentives

Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo đối với các dự án đầu tư mới.

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Yên Quang (Amber Yên Quang)
Khu Công nghiệp Yên Quang (Amber Yên Quang)
Phú Thọ | 200 ha | Thỏa thuận