Investment Location Search

Khu công nghiệp Lạc Thịnh

8
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3

Khu công nghiệp Lạc Thịnh

Location: Phú Thọ
Planned area: 220 ha
Land use term: 2011 - 2061
Leasable area: 20 - 30 ha
Leasing price: $80 - $90
Project highlights:

Khu công nghiệp Lạc Thịnh sở hữu lợi thế chiến lược nhờ vị trí cửa ngõ kết nối tỉnh Phú Thọvới khu vực duyên hải Bắc Bộ thông qua trục Quốc lộ 12B và đường Hồ Chí Minh. Điểm mạnh nổi bật của dự án là khả năng tiếp cận nhanh chóng tới các cảng sông và cảng biển tại Ninh Bình, giúp tối ưu hóa chi phí vận tải cho các ngành công nghiệp nặng và chế biến khoáng sản. Với mức giá thuê đất hấp dẫn nhất khu vực cùng chính sách ưu đãi thuế cao nhất dành cho địa bàn đặc biệt khó khăn, khu công nghiệp Lạc Thịnh là địa điểm đầu tư lý tưởng cho các doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận và tận dụng nguồn lao động dồi dào tại chỗ.

Site connection

Nằm dọc theo Quốc lộ 12B và gần đường Hồ Chí Minh, tạo trục kết nối thuận lợi giữa vùng Tây Bắc với các tỉnh duyên hải Bắc Bộ qua Ninh Bình.
Khoảng cách đến Hà Nội: Cách trung tâm Hà Nội khoảng 80 - 90 km.
Khoảng cách đến cảng: Cách cảng biển Ninh Phúc (Ninh Bình) khoảng 40 km; cách cảng Hải Phòng khoảng 150 km.
Kết nối vùng: Tiếp giáp với tỉnh Ninh Bình, thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hóa ra các cảng sông và cảng biển phía Nam khu vực miền Bắc.

Infrastructure situation

Hệ thống điện: Lấy từ lưới điện quốc gia qua trạm biến áp 110/22kV, đảm bảo công suất cho các nhà máy sản xuất quy mô lớn.
Hệ thống nước: Nhà máy cấp nước sạch nội khu khai thác từ nguồn nước ngầm và nước mặt địa phương, công suất đáp ứng đầy đủ nhu cầu sản xuất.
Xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn xả thải loại A theo quy định hiện hành.
Giao thông nội bộ: Đường trục chính được thiết kế rộng rãi, đảm bảo xe container và xe tải trọng lớn ra vào thuận tiện 24/7.

Attraction fields

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản và thực phẩm xuất khẩu.
Sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ và thủy tinh cao cấp.
Công nghiệp dệt may, da giày và sản xuất hàng tiêu dùng.
Chế tạo cơ khí nông nghiệp và lắp ráp linh kiện điện tử cơ bản.
Dịch vụ kho bãi và trung tâm tiếp vận (Logistics) quy mô vừa.

Investment Incentives

Hưởng mức ưu đãi cao nhất dành cho địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (Miễn thuế 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo).

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Yên Quang (Amber Yên Quang)
Khu Công nghiệp Yên Quang (Amber Yên Quang)
Phú Thọ | 200 ha | Thỏa thuận