Investment Location Search

Khu công nghiệp Bình Phú

7
Slide 0

Khu công nghiệp Bình Phú

Location: Phú Thọ
Planned area: 214,29 ha
Land use term: 2021 - 2071
Leasable area: 20 - 30 ha
Leasing price: $100 - $110
Project highlights:

Khu công nghiệp Bình Phú sở hữu lợi thế kết nối vượt trội nhờ vị trí đắc địa ngay sát trục cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình, giúp rút ngắn thời gian di chuyển tới trung tâm Thủ đô Hà Nội chỉ còn khoảng 50 phút. Đây là điểm đến lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm không gian sản xuất quy mô lớn với chi phí thuê đất và nhân công cạnh tranh hơn đáng kể so với các khu vực giáp ranh Hà Nội. Hạ tầng kỹ thuật tại khu công nghiệp được đầu tư đồng bộ, sẵn sàng đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của ngành công nghiệp công nghệ cao và cơ khí chính xác. Bên cạnh đó, việc nằm trong vùng hưởng chính sách ưu đãi thuế của tỉnh Hòa Bình giúp nhà đầu tư tối ưu hóa dòng tiền và đảm bảo sự phát triển bền vững trong dài hạn.

Site connection

Nằm ngay sát đường cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình, trục xương sống kết nối Thủ đô Hà Nội với các tỉnh vùng Tây Bắc.
Khoảng cách đến Hà Nội: Cách trung tâm Hà Nội khoảng 50 km (tương đương 45 - 50 phút di chuyển).
Khoảng cách đến sân bay: Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 75 km.
Khoảng cách đến cảng: Cách cảng Hải Phòng khoảng 170 km.

Infrastructure situation

Hệ thống điện: Được cấp từ trạm biến áp 110/22kV nội khu, đảm bảo nguồn điện sản xuất ổn định và liên tục.
Hệ thống nước: Nhà máy cấp nước sạch công suất 6.000 $m^3$/ngày đêm, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh.
Xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn xả thải loại A, công suất khoảng 4.500 $m^3$/ngày đêm.
Hệ thống viễn thông: Mạng lưới cáp quang băng thông rộng, kết nối sẵn tới hàng rào các lô đất.

Attraction fields

Sản xuất linh kiện điện tử, máy tính và thiết bị quang học.
Công nghiệp cơ khí chế tạo, lắp ráp ô tô và xe máy.
Sản xuất vật liệu xây dựng mới, tiết kiệm năng lượng.
Chế biến nông sản, thực phẩm và đồ uống công nghệ cao.
Công nghiệp nhẹ: Sản xuất bao bì, dệt may và hàng tiêu dùng xuất khẩu.

Investment Incentives

Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (áp dụng phổ biến tại khu vực ưu đãi công nghiệp)
Thuế suất ưu đãi: ~10%–17% trong 10–15 năm tùy ngành nghề
Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định
Miễn/giảm tiền thuê đất trong giai đoạn đầu dự án (tùy quy mô và lĩnh vực)
Hỗ trợ thủ tục đầu tư, cấp phép, lao động

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Yên Quang (Amber Yên Quang)
Khu Công nghiệp Yên Quang (Amber Yên Quang)
Phú Thọ | 200 ha | Thỏa thuận