Please Login to use our services.
If you are not our member, please register here or contact us via email support@ipavietnam.org for our further support.
Khu công nghiệp Tằng Loỏng khẳng định vị thế là trung tâm luyện kim và hóa chất quy mô nhất miền Bắc Việt Nam nhờ lợi thế tiếp cận trực tiếp vùng nguyên liệu khoáng sản dồi dào, đặc biệt là quặng Apatit. Điểm khác biệt vượt trội của dự án là hệ thống đường sắt chuyên dùng kết nối thẳng tới các nhà máy, giúp tối ưu hóa chi phí vận chuyển hàng hóa nặng và quặng thô tới các cảng biển hoặc cửa khẩu quốc tế. Với tổng diện tích quy hoạch lên đến 1.100 ha và hạ tầng điện, nước công suất lớn, KCN Tằng Loỏng là địa điểm lý tưởng cho các tập đoàn công nghiệp nặng muốn tận dụng chuỗi cung ứng nguyên liệu tại chỗ, chi phí thuê đất cạnh tranh và các chính sách ưu đãi đầu tư cao nhất dành cho địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Nằm gần tuyến cao tốc Nội Bài – Lào Cai và có hệ thống đường sắt chuyên dùng kết nối trực tiếp với tuyến đường sắt quốc gia Hà Nội – Lào Cai.
Khoảng cách đến cửa khẩu: Cách cửa khẩu quốc tế Lào Cai khoảng 35 km, thuận tiện cho việc xuất nhập khẩu hàng hóa sang thị trường Trung Quốc.
Khoảng cách đến Hà Nội: Cách trung tâm Hà Nội khoảng 260 km.
Hệ thống điện: Nguồn điện được cung cấp từ lưới điện quốc gia và các trạm biến áp 110kV nội khu, đảm bảo công suất cực lớn cho các lò luyện kim.
Hệ thống nước: Trạm cấp nước công suất lớn lấy nước từ nguồn tự nhiên vùng lân cận, đáp ứng nhu cầu giải nhiệt và sản xuất hóa chất.
Xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 3.000 $m^3$/ngày đêm (đang tiếp tục nâng cấp), kiểm soát nghiêm ngặt các chỉ số hóa chất.
Hạ tầng đường sắt: Có nhánh đường sắt riêng dẫn vào tận các nhà máy lớn, tối ưu hóa chi phí vận chuyển quặng và thành phẩm.
Công nghiệp luyện kim (Sản xuất phôi thép, gang, đồng, quặng sắt).
Công nghiệp hóa chất (Sản xuất phốt pho vàng, axit sunfuric, phân bón DAP, tuyển quặng).
Sản xuất vật liệu xây dựng từ phụ phẩm công nghiệp.
Các ngành công nghiệp hỗ trợ phục vụ khai khoáng và chế biến khoáng sản.
Dịch vụ Logistics và kho bãi chuyên dụng cho hàng hóa nặng.
Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)
Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³
IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.
No Document!