Investment Location Search

Khu công nghiệp Tằng Loỏng

7
Slide 0
Slide 1
Slide 2

Khu công nghiệp Tằng Loỏng

Location: Lào Cai
Planned area: 1.100 ha
Land use term: 2005 - 2055
Leasable area: > 100 ha
Leasing price: $60 - $70
Project highlights:

Khu công nghiệp Tằng Loỏng khẳng định vị thế là trung tâm luyện kim và hóa chất quy mô nhất miền Bắc Việt Nam nhờ lợi thế tiếp cận trực tiếp vùng nguyên liệu khoáng sản dồi dào, đặc biệt là quặng Apatit. Điểm khác biệt vượt trội của dự án là hệ thống đường sắt chuyên dùng kết nối thẳng tới các nhà máy, giúp tối ưu hóa chi phí vận chuyển hàng hóa nặng và quặng thô tới các cảng biển hoặc cửa khẩu quốc tế. Với tổng diện tích quy hoạch lên đến 1.100 ha và hạ tầng điện, nước công suất lớn, KCN Tằng Loỏng là địa điểm lý tưởng cho các tập đoàn công nghiệp nặng muốn tận dụng chuỗi cung ứng nguyên liệu tại chỗ, chi phí thuê đất cạnh tranh và các chính sách ưu đãi đầu tư cao nhất dành cho địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Site connection

Nằm gần tuyến cao tốc Nội Bài – Lào Cai và có hệ thống đường sắt chuyên dùng kết nối trực tiếp với tuyến đường sắt quốc gia Hà Nội – Lào Cai.
Khoảng cách đến cửa khẩu: Cách cửa khẩu quốc tế Lào Cai khoảng 35 km, thuận tiện cho việc xuất nhập khẩu hàng hóa sang thị trường Trung Quốc.
Khoảng cách đến Hà Nội: Cách trung tâm Hà Nội khoảng 260 km.

Infrastructure situation

Hệ thống điện: Nguồn điện được cung cấp từ lưới điện quốc gia và các trạm biến áp 110kV nội khu, đảm bảo công suất cực lớn cho các lò luyện kim.
Hệ thống nước: Trạm cấp nước công suất lớn lấy nước từ nguồn tự nhiên vùng lân cận, đáp ứng nhu cầu giải nhiệt và sản xuất hóa chất.
Xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 3.000 $m^3$/ngày đêm (đang tiếp tục nâng cấp), kiểm soát nghiêm ngặt các chỉ số hóa chất.
Hạ tầng đường sắt: Có nhánh đường sắt riêng dẫn vào tận các nhà máy lớn, tối ưu hóa chi phí vận chuyển quặng và thành phẩm.

Attraction fields

Công nghiệp luyện kim (Sản xuất phôi thép, gang, đồng, quặng sắt).
Công nghiệp hóa chất (Sản xuất phốt pho vàng, axit sunfuric, phân bón DAP, tuyển quặng).
Sản xuất vật liệu xây dựng từ phụ phẩm công nghiệp.
Các ngành công nghiệp hỗ trợ phục vụ khai khoáng và chế biến khoáng sản.
Dịch vụ Logistics và kho bãi chuyên dụng cho hàng hóa nặng.

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Yên Quang (Amber Yên Quang)
Khu Công nghiệp Yên Quang (Amber Yên Quang)
Phú Thọ | 200 ha | Thỏa thuận