Investment Location Search

Khu Công nghiệp Việt Hương 2

98
Slide 0
Slide 1
Slide 2

Khu Công nghiệp Việt Hương 2

Location: TP. Hồ Chí Minh
Planned area: 250 ha
Land use term: 50 năm (2003 – 2053)
Leasable area: 5 - 10 ha
Leasing price: Thỏa thuận
Project highlights:

Khu Công nghiệp Việt Hương 2 nổi bật với vị trí đắc địa bên sông Sài Gòn, kết nối trực tiếp Quốc lộ 13, cao tốc Mỹ Phước - Tân Vạn (23km), cảng Cát Lái (54km) và sân bay Tân Sơn Nhất (42km), tối ưu logistics đến TP.HCM và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Hạ tầng hoàn thiện đồng bộ (điện 110kV, nước sạch 10.000 m³/ngày, xử lý thải đạt QCVN), hỗ trợ đa ngành như dệt may, da giày, cơ khí, điện tử với hơn 50 doanh nghiệp FDI (Đài Loan, Hàn Quốc) hoạt động ổn định. Ưu đãi cạnh tranh: miễn thuế TNDN 2 năm, giảm 50% trong 4 năm, miễn thuế NK máy móc, phí quản lý thấp (0.4 USD/m²/năm).

Site connection

Cảng biển
Cảng Cát Lái: 54 km.
Cảng Cái Mép: 96 km.
Tân Cảng: 35 km.
Đường cao tốc
Mỹ Phước - Tân Vạn: 23 km.
Vành đai 4: 9 km.
Sân bay
Tân Sơn Nhất 42-45 km:
Long Thành 75 km.
Trung tâm TP.HCM: 49-50 km.
Trung tâm Bình Dương: Thủ Dầu Một 20 km; TP. Bình Dương mới 21 km.

Infrastructure situation

Hệ Thống Giao Thông Nội Bộ
Đường nội bộ rộng 12-20m (trục chính 20m, 2 làn + lề), mặt đường asphalt, hỗ trợ xe tải 40 tấn và xe cứu hỏa, kết nối trực tiếp Quốc lộ 13. Hạ tầng giao thông hoàn thiện 100% giai đoạn 1, sẵn sàng cho doanh nghiệp.
Hệ Thống Cấp Điện và Nước
Điện: Công suất 70 MVA từ lưới quốc gia (22kV), trạm biến áp 2.000 kVA, cấp 3 pha đến từng lô đất. Nước sạch: Nhà máy 7.000 m³/ngày (ống chính Ø250mm, nhánh Ø160mm, đạt TCVN); xử lý nước thải 6.000 m³/ngày theo QCVN.

Attraction fields

Dệt – may – da giày: dệt, nhuộm, may mặc, thuộc da, sản xuất giày dép và sản phẩm da.
Điện – điện tử – điện máy: linh kiện, thiết bị điện công nghiệp & dân dụng, điện tử tiêu dùng.
Cơ khí – chế tạo: sản xuất, lắp ráp máy móc; cơ khí chế tạo, cơ khí xây dựng; sửa chữa thiết bị và phụ tùng.
Vật liệu xây dựng: gốm sứ, vật liệu hoàn thiện và trang trí.
Gỗ – nhựa – kim khí: đồ gỗ gia dụng, sản phẩm nhựa, kim khí, dụng cụ gia đình.
 

Investment Incentives

Ưu đãi thuế TNDN
Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).
Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu
Miễn thuế NK cho

Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.
Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).
Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).

Technical information

Quy Định Xây Dựng
Mật độ xây dựng tối đa 60-70% diện tích lô đất (tùy ngành nghề), chiều cao nhà máy giới hạn 15-20m (3-5 tầng), đảm bảo khoảng cách an toàn PCCC và thông gió. Đất nền bằng phẳng, độ cứng 1.5-2.0 kg/cm², cao 25-30m so mực nước biển.
Hạ Tầng Điện Nước
Công suất điện thiết kế 70 MVA (đường dây 22kV, cấp 3 pha đến ranh giới lô); nước sạch 7.000 m³/ngày (ống Ø250mm chính, Ø160mm nhánh, đạt TCVN 01:2009). Xử lý nước thải 6.000 m³/ngày, đạt QCVN 40:2011/BTNMT loại A.
Phòng Cháy Chữa Cháy
Hệ thống PCCC thẩm duyệt từ 2008 (đường ống, họng nước, bình chữa cháy), nhưng chưa nghiệm thu hoàn chỉnh theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP (cập nhật 2024). Đường nội bộ hỗ trợ xe cứu hỏa: trục chính 20m (2 làn + lề 10m), phụ 12m (vỉa hè 6m).

Related costs


Phí Quản Lý Hạ Tầng
Phí quản lý khoảng 0.4-0.5 USD/m²/năm (9.000-12.000 VNĐ/m²/năm), thanh toán 1-2 lần/năm, bao gồm an ninh, vệ sinh, bảo trì đường và chiếu sáng. Phí sử dụng hạ tầng bổ sung 0.16 USD/m², áp dụng cho đất thô.
Phí Xử Lý Nước Thải
Phí xử lý nước thải 0.28-0.35 USD/m³ (6.500-8.000 VNĐ/m³), tính trên 80% lượng nước sạch sử dụng, thanh toán hàng tháng.
Giá Điện và Nước
Giá điện theo EVN miền Nam: 815-1.645 VNĐ/kWh tùy giờ cao/thấp điểm (0.03-0.1 USD/kWh), cộng phí vận hành 50.000-100.000 VNĐ/kVA/tháng. Giá nước sạch 0.4 USD/m³ (9.500 VNĐ/m³), đạt chuẩn TCVN.
 

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100