Investment Location Search

Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu

7
Slide 0

Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu

Location: TP. Hải Phòng
Planned area: 752 ha
Land use term: 2021 - 2071
Leasable area: 70 - 100 ha
Leasing price: $130 - $140
Project highlights:

Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu sở hữu lợi thế độc tôn nhờ vị trí nằm ngay chân cảng nước sâu Lạch Huyện, cửa ngõ quốc tế lớn nhất miền Bắc có khả năng đón tàu trọng tải tới 150.000 DWT. Việc kết hợp mô hình KCN với Khu phi thuế quan cho phép doanh nghiệp hưởng các ưu đãi đặc thù như thuế suất VAT 0% và miễn thuế xuất nhập khẩu, giúp tối ưu hóa chi phí sản xuất và lưu kho đáng kể. Với thời gian vận hành kéo dài 2021 - 2071, dự án cung cấp một hệ sinh thái logistics hiện đại, kết nối trực tiếp với mạng lưới cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và hệ thống cầu cảng quốc tế. Đây là địa điểm chiến lược cho các doanh nghiệp gia công xuất khẩu, trung tâm phân phối toàn cầu và các ngành công nghiệp công nghệ cao muốn tận dụng lợi thế về thời gian và chi phí vận tải biển đi các tuyến châu Âu, Mỹ.

Site connection

Nằm ngay sau cảng nước sâu Lạch Huyện (Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng), kết nối qua cầu Tân Vũ – Lạch Huyện.
Vận tải biển: Tiếp cận trực tiếp hệ thống bến cảng có khả năng đón tàu trọng tải lên đến 150.000 DWT đi các tuyến biển xa (Châu Âu, Mỹ).
Vận tải hàng không: Cách sân bay quốc tế Cát Bi khoảng 25 km.

Infrastructure situation

Hệ thống giao thông: Trục đường nội khu kết nối trực tiếp với hệ thống cầu cảng Lạch Huyện và đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng.
Cấp điện: Nguồn điện lưới quốc gia thông qua trạm biến áp nội khu 110/22kV công suất lớn.
Cấp nước: Nhà máy cấp nước sạch công suất 20.000 $m^3$/ngày đêm.
Xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải tập trung tiêu chuẩn quốc tế, công suất dự kiến 15.000 $m^3$/ngày đêm.

Attraction fields

Dịch vụ logistics: Kho bãi, trung tâm phân phối hàng hóa quốc tế, dịch vụ giá trị gia tăng (vận tải, giao nhận, đóng gói).
Sản xuất hàng xuất khẩu: Linh kiện điện tử, thiết bị công nghệ cao, cơ khí chế tạo phục vụ thị trường quốc tế.
Gia công, tái chế: Các hoạt động tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu và gia công hàng hóa tại khu phi thuế quan.
Dịch vụ cảng biển: Đại lý tàu biển, cung ứng tàu biển và các dịch vụ hỗ trợ hàng hải khác.

Investment Incentives

Thuế xuất nhập khẩu: Miễn thuế đối với hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan và ngược lại.
Thuế giá trị gia tăng (VAT): Áp dụng thuế suất 0% cho hàng hóa, dịch vụ trao đổi giữa nội địa và khu phi thuế quan.
Thuế thu nhập doanh nghiệp: Hưởng mức ưu đãi cao nhất dành cho Khu kinh tế (Miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo).

Technical information

Mật độ xây dựng
Mật độ xây dựng thuần (lô đất xây dựng nhà máy): Tối đa 70%.
Mật độ xây dựng gộp (toàn khu): Khoảng 45 - 55% (bao gồm cả hạ tầng giao thông, cây xanh và các khu kỹ thuật tập trung).
Chiều cao công trình & Số tầng
Chiều cao tối đa: 5 tầng (tương đương khoảng 20 - 25m cho khối nhà máy chính).
Chiều cao khối văn phòng/điều hành: Theo hồ sơ thiết kế cụ thể và phê duyệt của Ban quản lý Khu kinh tế, thường không quá 7 tầng.
Cốt nền hoàn thiện: Phải cao hơn cốt mặt đường nội khu từ 0.2m đến 0.5m để đảm bảo thoát nước và mỹ quan.
Tỷ lệ cây xanh & Mặt nước
Tỷ lệ cây xanh bắt buộc trong lô đất doanh nghiệp: Tối thiểu 20% diện tích lô đất.
Tỷ lệ cây xanh tập trung toàn khu: Chiếm khoảng 10 - 12% tổng diện tích KCN.
Chỉ giới xây dựng & Khoảng lùi
Khoảng lùi so với trục đường nội khu: Tối thiểu 6m (tính từ chỉ giới đường đỏ đến mép công trình).
Khoảng lùi so với ranh giới các lô đất lân cận: Tối thiểu 3m để đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy và hành lang kỹ thuật.
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật nội bộ
Tỷ lệ đất giao thông: Chiếm khoảng 12 - 15% tổng diện tích khu vực.
Trọng tải mặt đường: Thiết kế cho xe có tải trọng trục lớn (hạng nặng) để phục vụ xe container vận chuyển hàng từ cảng Lạch Huyện.
Hệ thống thu gom nước mưa: Tách biệt hoàn toàn với hệ thống thu gom nước thải sản xuất.

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu Công nghiệp Bến Rừng
Khu Công nghiệp Bến Rừng
TP. Hải Phòng | 1964 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Ngũ Phúc
Khu công nghiệp Ngũ Phúc
TP. Hải Phòng | 450 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp DEEP C Hải Phòng 2 (KCN Đình Vũ 2)
Khu công nghiệp DEEP C Hải Phòng 2 (KCN Đình Vũ 2)
TP. Hải Phòng | 645 ha | $170 - $180
Khu công nghiệp Tiên Thanh
Khu công nghiệp Tiên Thanh
TP. Hải Phòng | 410,46 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Nam Cầu Kiền
Khu Công nghiệp Nam Cầu Kiền
TP. Hải Phòng | 263 ha | Thỏa thuận
Deep C Hải Phòng
Deep C Hải Phòng
TP. Hải Phòng | 1.311 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản
Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản
TP. Hải Phòng | 450 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Nam Đình Vũ
Khu công nghiệp Nam Đình Vũ
TP. Hải Phòng | 1.329 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Nam Tràng Cát
Khu Công nghiệp Nam Tràng Cát
TP. Hải Phòng | 790,97 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Tân Trào
Khu công nghiệp Tân Trào
TP. Hải Phòng | 226 ha | $110 - $120
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu A)
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu A)
TP. Hải Phòng | 477,83 ha (Giai đoạn 1: 207,95 ha; Giai đoạn 2: 211,65 ha; Giai đoạn 3: 58,23 ha) | $100 - $110
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu B)
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu B)
TP. Hải Phòng | 364,11 ha (Giai đoạn 1: 229,47 ha; Giai đoạn 2: 136,64 ha) | $100 - $110