Investment Location Search

Khu công nghiệp Tiên Thanh

68
Slide 0

Khu công nghiệp Tiên Thanh

Location: TP. Hải Phòng
Planned area: 410,46 ha
Land use term: 2022 - 2072
Leasable area: 30 - 50 ha
Leasing price: $90 - $100
Project highlights:

Khu công nghiệp Tiên Thanh sở hữu lợi thế cạnh tranh vượt trội nhờ quỹ đất sạch dồi dào và chi phí thuê hạ tầng hợp lý tại khu vực cửa ngõ phía Nam Hải Phòng. Với vị trí chiến lược kết nối trực tiếp với tuyến đường bộ ven biển và cao tốc Hà Nội – Hải Phòng, dự án đảm bảo lưu thông hàng hóa nhanh chóng đến các cảng biển và sân bay quốc tế. Điểm mạnh của Tiên Thanh còn nằm ở khả năng tiếp cận nguồn lao động địa phương dồi dào từ huyện Tiên Lãng và các vùng lân cận như Vĩnh Bảo, Thái Bình. Với thời gian vận hành 2022 - 2072, đây là địa điểm lý tưởng cho các doanh nghiệp thuộc ngành công nghiệp hỗ trợ, cơ khí chế tạo và điện tử đang tìm kiếm không gian phát triển dài hạn với các chính sách ưu đãi đầu tư hấp dẫn của thành phố.

Site connection

Nằm dọc theo tuyến đường bộ ven biển và gần tuyến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng.
Khoảng cách đến cảng: Cách cảng Hải Phòng khoảng 25 - 30 km.
Khoảng cách đến sân bay: Cách sân bay quốc tế Cát Bi khoảng 20 - 25 km.

Infrastructure situation

Hệ thống điện: Trạm biến áp 110/22kV nội khu kết nối lưới điện quốc gia.
Hệ thống cấp nước: Nhà máy nước sạch đảm bảo công suất phục vụ toàn bộ khu công nghiệp.
Hệ thống xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn xả thải loại A theo quy định hiện hành.
Hệ thống giao thông nội bộ: Đường trục chính rộng 30m - 40m, đường nhánh rộng 25m, đảm bảo xe tải trọng lớn di chuyển dễ dàng.

Attraction fields

1. Công nghiệp điện tử và Tin học
Sản xuất linh kiện điện tử, máy tính và thiết bị ngoại vi.
Lắp ráp thiết bị viễn thông, điện thoại di động và linh kiện bán dẫn.
Sản xuất các sản phẩm quang học và thiết bị đo lường chính xác.
2. Cơ khí chế tạo và Sản xuất ô tô
Chế tạo máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp và nông nghiệp.
Sản xuất phụ tùng, linh kiện xe máy và ô tô (nhóm ngành công nghiệp hỗ trợ).
Lắp ráp các loại xe chuyên dụng và thiết bị vận tải.
3. Công nghiệp nhẹ và Hàng tiêu dùng (Phân khúc cao cấp)
Sản xuất đồ gia dụng, thiết bị điện dân dụng.
Ngành may mặc, giày da xuất khẩu (ưu tiên các công đoạn thiết kế và sản xuất sản phẩm giá trị gia tăng cao).
Sản xuất bao bì, in ấn và các sản phẩm từ nhựa kỹ thuật.
4. Sản xuất vật liệu mới và Thiết bị y tế
Sản xuất vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu composite và vật liệu thông minh.
Chế tạo dụng cụ y tế, thiết bị chăm sóc sức khỏe và dược phẩm.
5. Công nghiệp hỗ trợ và Logistics
Sản xuất các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ phục vụ cho các tổ hợp lớn (như VinFast, LG).
Dịch vụ kho bãi, trung tâm phân phối và kiểm định hàng hóa.

Investment Incentives

Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (áp dụng phổ biến tại khu vực ưu đãi công nghiệp)
Thuế suất ưu đãi: ~10%–17% trong 10–15 năm tùy ngành nghề
Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định
Miễn/giảm tiền thuê đất trong giai đoạn đầu dự án (tùy quy mô và lĩnh vực)
Hỗ trợ thủ tục đầu tư, cấp phép, lao động

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100