Investment Location Search

Khu công nghiệp Tân Trào

85
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3

Khu công nghiệp Tân Trào

Location: TP. Hải Phòng
Planned area: 226 ha
Land use term: 2025 – 2075
Leasable area: 20 - 30 ha
Leasing price: $110 - $120
Project highlights:

Khu công nghiệp Tân Trào (Hải Phòng) có lợi thế về vị trí khi nằm tại khu vực phía nam Hải Phòng, gần các tuyến giao thông ven biển và kết nối thuận lợi tới hệ thống cảng biển lớn nhất miền Bắc. Điều này giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí logistics, đặc biệt đối với hoạt động xuất nhập khẩu. Khu công nghiệp còn sở hữu quỹ đất mới, quy mô lớn, phù hợp phát triển các dự án công nghiệp hiện đại với chi phí đầu tư cạnh tranh hơn so với các khu công nghiệp đã phát triển tại trung tâm Hải Phòng. Ngoài ra, Khu kinh tế ven biển Hải Phòng và các vùng lân cận cung cấp nguồn lao động dồi dào với chi phí hợp lý. Với định hướng thu hút công nghiệp sạch, công nghệ cao và công nghiệp hỗ trợ, khu công nghiệp Tân Trào có tiềm năng trở thành điểm đến mới cho dòng vốn FDI trong giai đoạn mở rộng sản xuất tại khu vực duyên hải Bắc Bộ.

Site connection

Gần các trục đường tỉnh và kết nối cao tốc ven biển
~20–25 km đến trung tâm Hải Phòng
~25–35 km đến cảng Hải Phòng
~120 km đến Hà Nội
Kết nối thuận lợi với Hưng Yên và khu kinh tế ven biển

Infrastructure situation

Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ (đang triển khai)
Hệ thống điện, nước và xử lý nước thải tập trung
Dự kiến phát triển nhà xưởng xây sẵn và kho logistics
Khu dịch vụ, nhà ở công nhân và tiện ích xã hội

Attraction fields

Điện tử, linh kiện điện tử
Cơ khí chế tạo
Thiết bị điện
Công nghiệp hỗ trợ
Công nghiệp nhẹ, hàng tiêu dùng

Investment Incentives

Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (áp dụng phổ biến tại khu vực ưu đãi công nghiệp)
Thuế suất ưu đãi: ~10%–17% trong 10–15 năm tùy ngành nghề
Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định
Miễn/giảm tiền thuê đất trong giai đoạn đầu dự án (tùy quy mô và lĩnh vực)
Hỗ trợ thủ tục đầu tư, cấp phép, lao động

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Ms. Thành An, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 039-706-1299
E-mail: an.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100