Tìm kiếm Địa điểm Đầu Tư

Khu công nghiệp Tân Trào

13
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3

Khu công nghiệp Tân Trào

Địa điểm: TP. Hải Phòng
Diện tích quy hoạch: 226 ha
Thời hạn sử dụng đất: 2025 – 2075
Diện tích cho thuê: 20 - 30 ha
Giá thuê: $110 - $120
Lợi thế cạnh tranh của dự án:

Khu công nghiệp Tân Trào (Hải Phòng) có lợi thế về vị trí khi nằm tại khu vực phía nam Hải Phòng, gần các tuyến giao thông ven biển và kết nối thuận lợi tới hệ thống cảng biển lớn nhất miền Bắc. Điều này giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí logistics, đặc biệt đối với hoạt động xuất nhập khẩu. Khu công nghiệp còn sở hữu quỹ đất mới, quy mô lớn, phù hợp phát triển các dự án công nghiệp hiện đại với chi phí đầu tư cạnh tranh hơn so với các khu công nghiệp đã phát triển tại trung tâm Hải Phòng. Ngoài ra, Khu kinh tế ven biển Hải Phòng và các vùng lân cận cung cấp nguồn lao động dồi dào với chi phí hợp lý. Với định hướng thu hút công nghiệp sạch, công nghệ cao và công nghiệp hỗ trợ, khu công nghiệp Tân Trào có tiềm năng trở thành điểm đến mới cho dòng vốn FDI trong giai đoạn mở rộng sản xuất tại khu vực duyên hải Bắc Bộ.

Kết nối giao thông

Gần các trục đường tỉnh và kết nối cao tốc ven biển
~20–25 km đến trung tâm Hải Phòng
~25–35 km đến cảng Hải Phòng
~120 km đến Hà Nội
Kết nối thuận lợi với Hưng Yên và khu kinh tế ven biển

Thực trạng cơ sở hạ tầng

Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ (đang triển khai)
Hệ thống điện, nước và xử lý nước thải tập trung
Dự kiến phát triển nhà xưởng xây sẵn và kho logistics
Khu dịch vụ, nhà ở công nhân và tiện ích xã hội

Lĩnh vực thu hút đầu tư

Điện tử, linh kiện điện tử
Cơ khí chế tạo
Thiết bị điện
Công nghiệp hỗ trợ
Công nghiệp nhẹ, hàng tiêu dùng

Ưu đãi đầu tư

Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (áp dụng phổ biến tại khu vực ưu đãi công nghiệp)
Thuế suất ưu đãi: ~10%–17% trong 10–15 năm tùy ngành nghề
Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định
Miễn/giảm tiền thuê đất trong giai đoạn đầu dự án (tùy quy mô và lĩnh vực)
Hỗ trợ thủ tục đầu tư, cấp phép, lao động

Thông tin kỹ thuật

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Giá thuê và chi phí liên quan

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Thông tin liên hệ

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Ms. Thành An, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 039-706-1299
E-mail: an.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Tài liệu

No Document!

Khu công nghiệp Khác

Xem tất cả >>
Khu Công nghiệp Bến Rừng
Khu Công nghiệp Bến Rừng
TP. Hải Phòng | 1964 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Ngũ Phúc
Khu công nghiệp Ngũ Phúc
TP. Hải Phòng | 450 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp DEEP C Hải Phòng 2 (KCN Đình Vũ 2)
Khu công nghiệp DEEP C Hải Phòng 2 (KCN Đình Vũ 2)
TP. Hải Phòng | 645 ha | $170 - $180
Khu công nghiệp Tiên Thanh
Khu công nghiệp Tiên Thanh
TP. Hải Phòng | 410,46 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Nam Cầu Kiền
Khu Công nghiệp Nam Cầu Kiền
TP. Hải Phòng | 263 ha | Thỏa thuận
Deep C Hải Phòng
Deep C Hải Phòng
TP. Hải Phòng | 1.311 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu
Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu
TP. Hải Phòng | 752 ha | $130 - $140
Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản
Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản
TP. Hải Phòng | 450 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Nam Đình Vũ
Khu công nghiệp Nam Đình Vũ
TP. Hải Phòng | 1.329 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Nam Tràng Cát
Khu Công nghiệp Nam Tràng Cát
TP. Hải Phòng | 790,97 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu A)
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu A)
TP. Hải Phòng | 477,83 ha (Giai đoạn 1: 207,95 ha; Giai đoạn 2: 211,65 ha; Giai đoạn 3: 58,23 ha) | $100 - $110
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu B)
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu B)
TP. Hải Phòng | 364,11 ha (Giai đoạn 1: 229,47 ha; Giai đoạn 2: 136,64 ha) | $100 - $110