Investment Location Search

Khu công nghiệp Ngũ Phúc

89
Slide 0
Slide 1

Khu công nghiệp Ngũ Phúc

Location: TP. Hải Phòng
Planned area: 450 ha
Land use term: 2024 - 2074
Leasable area: 30 - 50 ha
Leasing price: $100 - $110
Project highlights:

Khu công nghiệp Ngũ Phúc sở hữu vị trí chiến lược tại huyện Kiến Thụy, đóng vai trò là cửa ngõ kết nối trực tiếp với tuyến đường bộ ven biển và cao tốc Hà Nội – Hải Phòng. Với quỹ đất sạch quy mô lớn và mức giá thuê cạnh tranh, dự án này là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm không gian mở rộng sản xuất dài hạn. Lợi thế lớn nhất của Ngũ Phúc nằm ở khả năng tiếp cận nhanh chóng đến sân bay Cát Bi và hệ thống cảng Đình Vũ, giúp giảm thiểu đáng kể chi phí logistics. Ngoài ra, nguồn nhân lực tại chỗ dồi dào và các chính sách ưu đãi đầu tư mới từ thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của các ngành công nghiệp công nghệ cao và phụ trợ.

Site connection

Nằm gần tuyến đường bộ ven biển (đoạn qua Hải Phòng – Thái Bình) và tuyến đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng.
Khoảng cách đến cảng: Cách hệ thống cảng Đình Vũ khoảng 20 km; cách cảng nước sâu Lạch Huyện khoảng 35 km.
Khoảng cách đến sân bay: Cách sân bay quốc tế Cát Bi khoảng 15 - 18 km.

Infrastructure situation

Hệ thống điện: Nguồn điện lưới quốc gia thông qua trạm biến áp 110/22kV xây dựng mới tại khu vực huyện Kiến Thụy.
Hệ thống nước: Kết nối với mạng lưới cấp nước sạch của thành phố, đảm bảo công suất phục vụ sản xuất và sinh hoạt.
Xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn loại A trước khi xả ra môi trường.
Hệ thống giao thông: Quy hoạch đường trục chính kết nối trực tiếp với các tuyến quốc lộ và đường tỉnh huyết mạch.

Attraction fields

Công nghiệp điện tử, tin học và linh kiện bán dẫn.
Cơ khí chế tạo, lắp ráp máy móc và phụ tùng ô tô.
Sản xuất vật liệu mới, vật liệu xây dựng cao cấp và thân thiện môi trường.
Công nghiệp nhẹ: May mặc cao cấp, giày da, và chế biến thực phẩm.
Dịch vụ logistics, kho bãi và trung tâm phân phối.

Investment Incentives

Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (áp dụng phổ biến tại khu vực ưu đãi công nghiệp)
Thuế suất ưu đãi: ~10%–17% trong 10–15 năm tùy ngành nghề
Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định
Miễn/giảm tiền thuê đất trong giai đoạn đầu dự án (tùy quy mô và lĩnh vực)
Hỗ trợ thủ tục đầu tư, cấp phép, lao động

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100