Investment Location Search

Khu Công nghiệp Nam Tràng Cát

157
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3

IP010NTC-HP

Location: TP. Hải Phòng
Planned area: 790,97 ha
Land use term: 2020 - 2070
Leasable area: 30 - 50 ha
Leasing price: Thỏa thuận
Project highlights:

Khu công nghiệp Nam Tràng Cát sở hữu lợi thế chiến lược khi nằm trong Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Hải Phòng – trung tâm logistics và công nghiệp lớn nhất miền Bắc. Vị trí gần cảng nước sâu Lạch Huyện giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí xuất nhập khẩu và kết nối trực tiếp với các tuyến hàng hải quốc tế. Khu công nghiệp có quy mô rất lớn và quỹ đất sạch hiếm, phù hợp phát triển các dự án công nghiệp nặng, năng lượng và công nghiệp quy mô lớn. Đồng thời, hạ tầng khu vực đã được đầu tư đồng bộ với hệ thống đường cao tốc, cầu Tân Vũ – Lạch Huyện và kết nối sân bay quốc tế. Với định hướng phát triển trong khu kinh tế trọng điểm, Nam Tràng Cát có tiềm năng trở thành một trong những cực tăng trưởng công nghiệp quan trọng tại miền bắc Việt Nam.

Site connection

Khoảng cách của khu công nghiệp Nam Tràng Cát đến các địa điểm:
Cách cảng Hải Phòng 10 km;
Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 120 km;
Cách cảng Cái Lân khoảng 47 km;
Cách sân bay Quốc Tế Nội Bài khoảng 140 km.

Infrastructure situation

Hệ thống điện: KCN Nam Tràng Cát được cấp điện từ lưới điện quốc gia qua trạm điện 110/22KV.
Hệ thống nước: KCN Nam Tràng Cát đảm bảo cung cấp nước sạch ổn định cho các doanh nghiệp.
Hệ thống thoát nước thải, nước mưa: Hệ thống thoát nước thải, nước mưa được xây dựng riêng biệt. Nước mưa được thu gom qua hệ thống cống và thoát ra các con sông trong khu vực.
Xử lý rác thải: Việc xử lý rác thải của các doanh nghiệp được KCN hợp tác với các doanh nghiệp được cấp phép.
Internet: dịch vụ băng thông rộng ADSL, viễn thông quốc tế IDD, dây cáp quang và đường dây cho thuê…

Attraction fields

Công nghiệp sạch, công nghệ thông tin, kỹ thuật cao,..

Investment Incentives

1. Thuế thu nhập doanh nghiệp (CIT)
- Thuế suất ưu đãi: áp dụng mức thuế suất 10% trong vòng 15 năm kể từ khi dự án có doanh thu.
- Miễn, giảm thuế: Miễn 100% thuế thu nhập doanh nghiệp trong 4 năm đầu (kể từ khi có thu nhập chịu thuế) và giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo.
2. Thuế nhập khẩu
- Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạo tài sản cố định của dự án (máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ).
- Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 năm đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được phục vụ sản xuất của dự án.
3. Thuế giá trị gia tăng (VAT)
- Áp dụng mức thuế suất VAT 0% đối với các doanh nghiệp chế xuất (EPE) khi xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài hoặc mua bán giữa các doanh nghiệp trong khu phi thuế quan.

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Giá nước: 0,4USD/ m3
Giá nhân công: với giá tham khảo là 200 – 500 USD/người/tháng. Tùy theo vị trí công việc.
Phí quản lý: 0,5USD /m2/năm
Phí xử lý nước thải: 0,3USD/m3

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: +84-83-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Contact person:
Ms. Thanh An, Investment Promotion Officer
Cell phone: +84-397-061-299
E-mail: an.ipavietnam@gmail.com
Note: We only provide consultancy service and information on industrial parks, industrial clusters, ready built factories to enterprises or investors who contact us directly. We do not exchange information through brokers or other intermediary channels.

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100