Investment Location Search

Khu công nghiệp Nam Đình Vũ

592
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3
Slide 4

IP003NDV-HP

Location: TP. Hải Phòng
Planned area: 1.329 ha
Land use term: 2009 - 2059
Leasable area: 20 - 30 ha
Leasing price: $90 - $100
Project highlights:

Khu công nghiệp Nam Đình Vũ có lợi thế vượt trội khi nằm trong Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Hải Phòng, với vị trí bán đảo tiếp giáp trực tiếp hệ thống cảng biển và logistics quốc tế. Khu công nghiệp sở hữu mô hình tích hợp cảng – công nghiệp – logistics hiếm có tại miền Bắc, giúp doanh nghiệp tối ưu chuỗi cung ứng và giảm đáng kể chi phí vận chuyển. Hạ tầng được đầu tư đồng bộ, kết nối trực tiếp với cảng nước sâu Lạch Huyện, cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và sân bay quốc tế Cát Bi. Ngoài ra, quỹ đất lớn, khả năng tiếp nhận tàu trọng tải lớn và định hướng thu hút công nghiệp nặng, năng lượng, hóa chất tạo điều kiện cho các dự án quy mô lớn. Đây là một trong những khu công nghiệp có tính cạnh tranh cao nhất tại khu vực duyên hải Bắc Bộ.

Site connection

Tọa lạc tại trung tâm Khu kinh tế Đinh Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Khoảng cách đến trung tâm thành phố Hải Phòng: 10 km
Khoảng cách đến cảng nước sâu quốc tế Lạch Huyện: 05 km
Khoảng cách đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng: 04 km
Khoảng cách đến Hà Nội: 105 km
Khoảng cách đến sân bay quốc tế Cát Bi: 10 km
Khoảng cách đến sân bay quốc tế Nội Bài: 140km

Infrastructure situation

Tổng diện tích: 1.329 ha, bao gồm 05 phân khu chức năng chính:
- Cảng biển: 7 bến container và hàng hóa, được thiết kế cho tàu 40.000DWT
- Khu vực hậu cần: 105 ha
- Khu vực sản phẩm dầu mỏ (31 ha): 3 bến xăng dầu được thiết kế cho tàu 20.000DWT và 31 ha kho cho các sản phẩm dầu khí)
- Khu vực phi thuế quan: 210 ha
- Khu công nghiệp: 917 ha, chia làm 2 giai đoạn:
Giai đoạn 1 (370 ha): Đất sẵn có để bàn giao 100 ha.
- Hoàn thiện cơ sở hạ tầng kỹ thuật: Cấp điện, cấp nước, xử lý nước thải, hệ thống đường nội bộ, diện tích cây xanh, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng.
- Cơ sở hạ tầng dịch vụ và xã hội:
+ Hoàn thiện và đi vào hoạt động: Cảng Nam Định Vũ (40.000 DWT), hải quan, phòng cháy chữa cháy.
+ Theo thiết kế và thi công chi tiết: Nhà ở cho công nhân và chuyên gia, trạm xăng, văn phòng hành chính, ngân hàng, siêu thị, nhà hàng.
Giai đoạn 2 (960 ha): Ước tính bàn giao cho các nhà đầu tư hơn 100 ha đất với cơ sở hạ tầng kỹ thuật đầy đủ vào tháng 12 năm 2019.
Điện: Cấp điện thông qua trạm biến áp Nam Đình Vũ 110/22KV với công suất 4 x 63 MVA (Giai đoạn 1:63 MVA)
Nước sạch: 
Nước thải: 10.000m3/ngày đêm

Attraction fields

Nhóm Công nghệ & Điện tử: Sản xuất linh kiện điện tử, máy tính và thiết bị ngoại vi. Sản xuất thiết bị viễn thông, chất bán dẫn và các sản phẩm công nghệ cao. Sản xuất phần mềm và các sản phẩm nội dung số.
Nhóm Cơ khí & Chế tạo: Cơ khí chính xác, chế tạo máy móc phục vụ nông nghiệp và công nghiệp. Sản xuất, lắp ráp ô tô và phụ tùng xe cơ giới. Sản xuất thiết bị điện, gia dụng.
Nhóm Năng lượng & Vật liệu mới: Sản xuất pin, ắc quy (đặc biệt là pin cho xe điện). Sản xuất vật liệu xây dựng cao cấp, vật liệu composite, nhựa phân hủy sinh học. Các dự án năng lượng tái tạo và thiết bị tiết kiệm năng lượng.
Nhóm Hóa chất & Dầu khí (Khu đặc thù): Sản xuất hóa chất, sơn, cao su và các sản phẩm từ nhựa. Chiết nạp và phân phối khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). Kho bãi và chế biến các sản phẩm xăng dầu, hàng lỏng.
Nhóm Logistics & Cảng biển: Kinh doanh dịch vụ cảng biển, cầu cảng hàng lỏng và hàng rời. Dịch vụ kho bãi, kho ngoại quan và trung tâm logistics. Dịch vụ vận tải biển và các dịch vụ hỗ trợ xuất nhập khẩu.
Nhóm Công nghiệp nhẹ & Tiêu dùng: Sản xuất hàng may mặc, giày dép (phân khúc cao cấp). Chế biến thực phẩm, đồ uống và nông sản. Sản xuất bao bì, in ấn và các sản phẩm giấy.

Investment Incentives

Thuế thu nhập doanh nghiệp: 
Ưu đãi thuế Khu kinh tế:
› thuế suất 10% trong 15 năm đầu tiên kể từ ngày có doanh thu 
› miễn thuế trong 4 năm kể từ năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế
› giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo
Thuế xuất nhập khẩu:
Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với hàng hóa là: máy móc, thiết bị, xe chuyên dùng để tạo tài sản cố định; nguyên vật liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu; vật tư xây dựng mà trong nước chưa sản xuất được.
Miễn thuế XNK đối với hàng hóa là sản phẩm được sản xuất để xuất khẩu.

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Giá thuê đất: Thương lượng
Phí quản lý và bảo trì cơ sở hạ tầng: 0,045 USD - 0,07/m2/tháng
Giá nước: 16.300 VND/m3
Giá điện: Theo quy định của khung giá của EVN
Phí xử lý nước thải: từ 9.000 đồng/m3 đến 24.000 đồng/m3.

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu Công nghiệp Bến Rừng
Khu Công nghiệp Bến Rừng
TP. Hải Phòng | 1964 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Ngũ Phúc
Khu công nghiệp Ngũ Phúc
TP. Hải Phòng | 450 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp DEEP C Hải Phòng 2 (KCN Đình Vũ 2)
Khu công nghiệp DEEP C Hải Phòng 2 (KCN Đình Vũ 2)
TP. Hải Phòng | 645 ha | $170 - $180
Khu công nghiệp Tiên Thanh
Khu công nghiệp Tiên Thanh
TP. Hải Phòng | 410,46 ha | $90 - $100
Khu Công nghiệp Nam Cầu Kiền
Khu Công nghiệp Nam Cầu Kiền
TP. Hải Phòng | 263 ha | Thỏa thuận
Deep C Hải Phòng
Deep C Hải Phòng
TP. Hải Phòng | 1.311 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu
Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu
TP. Hải Phòng | 752 ha | $130 - $140
Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản
Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản
TP. Hải Phòng | 450 ha | $100 - $110
Khu Công nghiệp Nam Tràng Cát
Khu Công nghiệp Nam Tràng Cát
TP. Hải Phòng | 790,97 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Tân Trào
Khu công nghiệp Tân Trào
TP. Hải Phòng | 226 ha | $110 - $120
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu A)
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu A)
TP. Hải Phòng | 477,83 ha (Giai đoạn 1: 207,95 ha; Giai đoạn 2: 211,65 ha; Giai đoạn 3: 58,23 ha) | $100 - $110
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu B)
Khu công nghiệp Trấn Dương – Hòa Bình (Khu B)
TP. Hải Phòng | 364,11 ha (Giai đoạn 1: 229,47 ha; Giai đoạn 2: 136,64 ha) | $100 - $110