Investment Location Search

Khu công nghiệp Liên Hà Thái (Green IP-1)

2047
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3
Slide 4

IP065LHT-TB

Planned area: 588.84 ha
Land use term: 50 năm (2071)
Leasable area: 30 - 50 ha
Leasing price: $80 - $90

Site connection

Là KCN trọng điểm tiên phong trong KKT Thái Bình.
Có vị trí vô cùng đắc địa: nằm trên tuyến đường ven biển Hải Phòng - Thái Bình, Quốc lộ 39 chạy dọc KCN.
Cách cảng biển quốc tế Lạch Huyện: 40 km;
Cách sân bay quốc tế Cát Bi: 35 km;
Cách TTTP Hải Phòng: 36 km;
Cách TTTP Thái Bình: 30 km;
Cách TTTP Hà Nội: 130km;
Cách sân bay quốc tế Nội Bài:140km.
Mật độ lao động: Thái Bình dân số 1,9 triệu người. Trong đó 1,1 triệu người trong độ tuổi lao động. Gần 600.000 dân đang làm nông nghiệp sẵn sàng chuyển đổi sang làm công nghiệp. Do vậy, lượng lao động tại Thái Bình vẫn đang rất dồi dào.
Mức lương tối thiểu: Khu vực IV: 3.070.000 VNĐ

Infrastructure situation

Mật độ xây dựng: 60%
Giới hạn chiều cao xây dựng: 1-7 tầng
Trạm biến áp: Điện thế (110KV/22KV) Công suất : 63MVA x 2
Nhà máy xử lý nước thải: 15.000 m3/ngày
Nhà máy nước sạch: 25.000 m3/ngày
Hệ thống PCCC: Thành lập đội cứu hỏa chuyên nghiệp tại KCN

Investment Incentives

Thuế thu nhập doanh nghiệp: ưu đãi 10% trong 15 năm đầu. Trong đó miễn 4 năm, giảm tiếp 50% trong 9 năm tiếp theo.
Tiền thuê đất: miễn 15 năm.

Related costs

Giá thuê đất: 75-80 USD/m2
Phí quản lý: 10.000 VNĐ/m2/năm
Điện: Theo đơn giá nhà nước
Nước sạch: 12.000 VNĐ/m3
Nước thải: 10.000 VNĐ/m3
Rác thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp dịch vụ
Gas, chất đốt: Theo đơn giá của nhà cung cấp dịch vụ
Viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp dịch vụ

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline: 098-369-3699 | 083-555-3388
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100