Please Login to use our services.
If you are not our member, please register here or contact us via email support@ipavietnam.org for our further support.
Khu Công nghiệp Hựu Thạnh (Đức Hòa, Long An) sở hữu vị trí chiến lược tại vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, cách TP.HCM khoảng 30 km – lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp mở rộng hoặc di dời nhà máy khỏi khu vực nội đô và KCN Biên Hòa 1.
Dự án có quy mô 524 ha, trong đó gần 395 ha đất công nghiệp, do Tổng Công ty IDICO phát triển với tổng vốn đầu tư hơn 5.253 tỷ đồng. KCN kết nối thuận tiện Tỉnh lộ 830 (cách ~150 m), cao tốc TP.HCM – Trung Lương, Quốc lộ 1A, sân bay Tân Sơn Nhất và cảng Cát Lái, tối ưu chi phí logistics và chuỗi cung ứng.
Giá thuê cạnh tranh theo từng giai đoạn, thời hạn sử dụng đất đến năm 2069, mật độ xây dựng tối đa 60%, tỷ lệ lấp đầy giai đoạn 1 khoảng 40% – mang lại nhiều lựa chọn quỹ đất. Hạ tầng đồng bộ với nguồn điện 50 MW và hệ thống xử lý nước thải 14.400 m³/ngày đêm, đáp ứng nhu cầu sản xuất ổn định, bền vững.
Kết nối giao thông chiến lược
Phía Tây giáp Tỉnh lộ ĐT830 (lộ giới 40m) – trục giao thông huyết mạch của khu vực.
ĐT830 kết nối phía Bắc đến Tỉnh lộ 10, Quốc lộ 22B và TP.HCM.
Kết nối phía Nam đến cao tốc TP.HCM – Trung Lương, thuận lợi tiếp cận hệ thống cảng.
Ranh giới khu công nghiệp
Phía Bắc: Giáp KCN Tân Đức (giai đoạn 2).
Phía Nam: Giáp KCN Thế Kỷ và kênh Xáng Nhỏ.
Phía Đông: Giáp kênh Xã Tỉnh.
Phía Tây: Giáp khu dân cư và khu nhà ở công nhân.
Khoảng cách kết nối chính
Trung tâm TP.HCM: 30 km
ĐT830: 150 m
Cao tốc TP.HCM – Trung Lương: 15 km
Quốc lộ 1A: 20 km
Sân bay Tân Sơn Nhất: 35 km
Cảng Quốc tế Long An: 51 km
Cảng Cát Lái: 55 km
Hạ tầng kỹ thuật nổi bật
Hạ tầng hoàn thiện đồng bộ, sẵn sàng xây dựng.
Nguồn điện 50MW từ EVN Đức Hòa; nước sạch 20.000 m³/ngày.
Trạm xử lý nước thải 14.400 m³/ngày; giai đoạn 1 (4.000 m³/ngày) đã vận hành, đạt chuẩn xả thải.
Giao thông nội khu quy hoạch bài bản với trục N2 (55m) và D3a (45m), kết nối trực tiếp ĐT830 và cao tốc TP.HCM – Trung Lương.
Tiện ích & vận hành
Nhà điều hành 3 tầng
Hạ tầng viễn thông đầy đủ: VNPT, FPT, Viettel, đáp ứng kết nối trong và ngoài nước.
Hệ thống thoát nước mưa tự chảy, đảm bảo vận hành ổn định.
Giai đoạn 1 đã vận hành, tỷ lệ lấp đầy khoảng 40%, sẵn sàng tiếp nhận nhà đầu tư thứ cấp.
Công nghiệp điện máy, điện công nghiệp và điện gia dụng
Thiết bị điện – điện tử, linh kiện điện tử, viễn thông
Sửa chữa, lắp ráp xe máy, ô tô, máy kéo
Cơ khí chính xác; sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế
Sản xuất thép xây dựng, thép ống
Chế biến gỗ; sản xuất đồ gỗ và nội thất
Vật liệu xây dựng; gốm sứ, thủy tinh, pha lê
Công nghiệp nhựa, cao su
Hóa chất, chất dẻo; sản xuất giấy
Dệt và may mặc
Ưu đãi thuế TNDN
Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).
Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.Ưu đãi thuế nhập khẩu
Miễn thuế NK cho
Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.
Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).
Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).
Quy hoạch & Tiêu chuẩn kỹ thuật
Phù hợp Quy hoạch chi tiết 1/2000
Tuân thủ QCVN 01:2021/BXD
Thông số kỹ thuật được phê duyệt trong Giấy phép môi trường
Hạ tầng hoàn thiện 100%, sẵn sàng vận hành ngay
Mật độ xây dựng & chiều cao
Đất sản xuất: ≤ 60%
Đất dịch vụ: ≤ 70%
Chiều cao nhà máy tối đa 4 tầng (~20m)
Khoảng cách an toàn PCCC: 15–20m
Phù hợp mô hình nhà máy đa tầng, kho xưởng và logistics hiện đại
Hạ tầng kỹ thuật
Trạm biến áp 110/22kV, tổng công suất 189 MVA, nguồn điện ổn định
Cấp nước 20.000 m³/ngày đêm
Trạm xử lý nước thải 14.400 m³/ngày đêm; giai đoạn 1: 4.000 m³/ngày
Nước thải đạt Cột A – QCVN 40:2011/BTNMT
PCCC & môi trường
Hệ thống sprinkler tự động, đường xe chữa cháy ≥ 6m
28 lưu vực thoát nước tự chảy, cống D400–D3000
Kiểm soát tiếng ồn, rung động, khí thải theo quy chuẩn quốc gia.
Phí dịch vụ & tiện ích hàng năm
Phí quản lý hạ tầng: 0,65 USD/m²/năm (điều chỉnh tăng khoảng 3,5%/năm)
Chi phí điện (22kV – chưa VAT)
Giờ bình thường: 1.555 đ/kWh
Giờ cao điểm: 2.871 đ/kWh
Giờ thấp điểm: 1.007 đ/kWh
Chi phí nước sạch
12.100 đ/m³ (đã bao gồm VAT)
Theo Quyết định 1491/QĐ-UBND tỉnh Long An
Chi phí xử lý nước thải
0,4 – 0,6 USD/m³
Tùy theo tính chất và mức độ ô nhiễm nước thải
IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.
No Document!