Investment Location Search

Khu công nghiệp Hoàng Diệu

64
Slide 0
Slide 1

Khu công nghiệp Hoàng Diệu

Location: TP. Hải Phòng
Planned area: 245 ha
Land use term: 2025 – 2075
Leasable area: 20 - 30 ha
Leasing price: Thỏa thuận
Project highlights:

Khu công nghiệp Hoàng Diệu sở hữu lợi thế nổi bật về vị trí khi nằm trên trục kinh tế Hà Nội – Hải Phòng, kết nối trực tiếp với cao tốc và các tuyến quốc lộ huyết mạch, giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí logistics và tiếp cận nhanh cảng biển, sân bay quốc tế. Với quy hoạch đồng bộ và định hướng thu hút các ngành công nghệ cao, cơ khí chính xác, điện tử và công nghiệp hỗ trợ, KCN tạo môi trường thuận lợi cho các doanh nghiệp FDI tham gia sâu vào chuỗi cung ứng toàn cầu. Bên cạnh đó, sự phát triển của hạ tầng khu vực và nguồn lao động dồi dào từ các tỉnh lân cận như Hưng Yên, Bắc Ninh giúp đảm bảo nhu cầu sản xuất lâu dài. Đặc biệt, việc được phát triển bởi Tập đoàn Hòa Phát mang lại lợi thế về uy tín, năng lực triển khai và hệ sinh thái công nghiệp hỗ trợ, góp phần nâng cao sức hấp dẫn đầu tư của KCN trong giai đoạn tới.

Site connection

Giáp cao tốc Hà Nội – Hải Phòng
Gần QL 5A, 37, 38
Kết nối nhanh Hà Nội, Bắc Ninh, Lạng Sơn
Gần cảng Hải Phòng, sân bay Cát Bi, sân bay Nội Bài

Infrastructure situation

Hạ tầng KCN đồng bộ gồm đất công nghiệp, nhà xưởng xây sẵn, kho bãi, văn phòng cho thuê
Có khu dịch vụ, nhà ở công nhân, tiện ích xã hội (y tế, thương mại, thể thao, cây xanh)

Attraction fields

Điện tử – CNTT – viễn thông
Sản xuất, lắp ráp ô tô
Cơ khí chế tạo, thiết bị điện
Máy móc thông minh, tự động hóa
Sản xuất hàng gia dụng

Investment Incentives

Thuế TNDN: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (áp dụng phổ biến tại khu vực ưu đãi công nghiệp)
Thuế suất ưu đãi: ~10%–17% trong 10–15 năm tùy ngành nghề
Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định
Miễn/giảm tiền thuê đất trong giai đoạn đầu dự án (tùy quy mô và lĩnh vực)
Hỗ trợ thủ tục đầu tư, cấp phép, lao động

Technical information

Mật độ xây dựng:
≤ 70% đối với đất nhà máy công nghiệp
Chiều cao nhà máy:
≤ 2–5 tầng
Mật độ cây xanh:
≥ 10% diện tích đất KCN (cây xanh + cảnh quan)
Khoảng lùi công trình:
Khoảng cách giữa các dãy nhà tối thiểu 4 m (cạnh dài) và 3,5 m (đầu hồi)

Related costs

Phí quản lý: ~USD 0.5–1/m²/năm
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: ~USD 3.5–5.5/m²/thán
Chi phí điện: ~USD 0.08–0.12/kWh
Chi phí nước: ~USD 0.4–0.8/m³
Phí xử lý nước thải: ~USD 0.3–0.6/m³

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Ms. Thành An, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 039-706-1299
E-mail: an.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100