Investment Location Search

Khu Công nghiệp Hố Nai

736
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3

Khu Công nghiệp Hố Nai

Location: Đồng Nai
Planned area: 497 ha
Land use term: 2005 - 2055
Leasable area: 5 - 10 ha
Leasing price: Thỏa thuận
Project highlights:

KCN Hố Nai nổi bật nhờ vị trí chiến lược tại Đồng Nai, kết nối chỉ 2-10km tới trung tâm Biên Hòa, 20km cao tốc Long Thành-Dầu Giây, 40km sân bay Tân Sơn Nhất và cảng Cát Lái, tạo lợi thế logistics vượt trội cho xuất nhập khẩu. Hạ tầng đồng bộ, hiện đại với đường nội bộ rộng 24-45m, điện 220kV (80MVA), nước 200.000m³/ngày và trạm xử lý thải 7.000m³ đạt chuẩn, đảm bảo sản xuất liên tục, thân thiện môi trường. Thu hút 130+ doanh nghiệp FDI (Hansol, Brother, Nestle), nguồn lao động dồi dào từ địa phương.

Site connection

Lợi thế giao thông
Cách Quốc lộ 1A khoảng 1–1,5 km, kết nối trực tiếp trục Bắc – Nam.
Cách TP. Biên Hòa khoảng 2–10 km.
Cách TP. Hồ Chí Minh khoảng 40 km (khoảng 60 phút di chuyển).
Cách Sân bay quốc tế Long Thành khoảng 20–30 km.
Cách Cảng Cát Lái khoảng 40 km.
Cách cụm cảng nước sâu Cái Mép – Thị Vải khoảng 60 km.
Kết nối logistics & hạ tầng
Gần đường tránh Biên Hòa (khoảng 2 km) và Quốc lộ 51 (khoảng 5 km).
Thuận lợi kết nối hệ thống giao thông đa phương thức gồm đường bộ, cảng biển, sân bay và tuyến đường sắt Bắc – Nam (quy hoạch)

Infrastructure situation

Giao thông nội bộ
Hệ thống đường trục chính rộng 40-45m (mặt đường 12-15m, bê tông nhựa/xi măng), nội bộ 24-28m (8-12m rộng), kết nối QL1A và đường tránh Biên Hòa. Hạ tầng giao thông hoàn chỉnh, hỗ trợ vận chuyển hàng hóa hiệu quả.
Hệ thống cấp điện
Nguồn từ trạm 220/22kV (40MVA, Điện lực Đồng Nai), dự kiến nâng 80MVA; bổ sung trạm 110/22kV qua 4 tuyến trung thế ổn định. Cung cấp liên tục cho hơn 110 doanh nghiệp.
Hệ thống cấp nước
Nguồn từ nhà máy nước Long Bình (Biên Hòa), công suất 200.000 m³/ngày đêm bởi Công ty Xây dựng cấp nước Đồng Nai. Đảm bảo cung cấp ổn định cho sản xuất.
Xử lý nước thải
Trạm xử lý tập trung giai đoạn 2 hoàn thành, công suất 7.000 m³/ngày đêm, đạt chuẩn cho toàn bộ doanh nghiệp trong KCN. Đồng Nai yêu cầu giám sát nghiêm ngặt, tất cả KCN đều đạt chuẩn môi trường.

Attraction fields

Sản xuất, lắp ráp linh kiện điện tử.
Chế biến thực phẩm.
Cơ khí, chế tạo máy móc và công nghiệp phụ trợ.
Dệt may và các ngành công nghiệp nhẹ.
Nhựa, hóa chất (nguyên liệu phụ trợ).​
Gia dụng, điện tử, điện lạnh.
Nguyên liệu hương liệu, mỹ phẩm, dược phẩm.​
Vật liệu xây dựng, thiết bị nội thất, sản xuất đồ gỗ.

Investment Incentives

Ưu đãi thuế TNDN
Thuế suất ưu đãi: 10% trong 15 năm (thay vì 20%).
Ngành nghề thường: Miễn 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
Công nghệ cao (có chứng nhận Bộ KH&CN): Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu
Miễn thuế NK cho

Hàng tạo tài sản cố định dự án ưu đãi.
Nguyên liệu, linh kiện chưa sản xuất được trong nước (cần xác nhận Bộ Công Thương).
Dùng sản xuất hàng xuất khẩu (theo Điều 16 Luật 107/2016/QH13).

Technical information

Mật độ xây dựng & chiều cao
Mật độ xây dựng thuần tối đa 70% (nhà máy/kho 1-5 tầng); giảm còn 60% nếu trên 5 tầng sản xuất.
Chiều cao tối đa tùy vị trí: không vượt 45m gần sân bay (theo Thông tư 01/2021/TT-BXD); tính từ cao độ thấp nhất lô đất.
Công suất điện, nước, xử lý thải
Điện: Thiết kế từ trạm biến áp 220/22kV (40-80MVA), đảm bảo ổn định cho sản xuất lớn.
Nước sạch: 200.000 m³/ngày từ nhà máy Long Bình, cấp áp lực đầy đủ.
Xử lý nước thải: Trạm tập trung 7.000 m³/ngày (giai đoạn 2), đạt chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT.
Phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Hệ thống đường nội bộ rộng 24-45m hỗ trợ xe cứu hỏa; yêu cầu khoảng cách an toàn giữa công trình ≥ quy định TCVN 2622:1995, với họng nước chữa cháy cách nhà xưởng <150m. Chủ đầu tư phải có hồ sơ PCCC phê duyệt trước xây dựng theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP.

Related costs

Phí quản lý hạ tầng
Phí quản lý và bảo trì: 0,4-0,75 USD/m²/năm (tùy nguồn, chưa VAT), bao gồm bảo vệ, vệ sinh, bảo dưỡng đường nội bộ.
Phí sử dụng hạ tầng chung: Khoảng 2,2 USD/m²/năm (một số báo cáo cũ).
​Phí xử lý nước thải
Tối thiểu 0,45 USD/m³ (chưa VAT), tính dựa trên 80% lượng nước cấp sạch.​
Giá điện & nước
Giá điện sản xuất: 0,03-0,1 USD/kWh (phụ thuộc khung giờ cao/sắc điểm, theo EVN Đồng Nai).
Giá nước sạch: 0,4 USD/m³ từ nhà máy Long Bình.

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline/Zalo/WhatsApp: 083-555-3388
WeChat ID: fdivietnam
E-mail: support@ipavietnam.org
Người liên hệ:
Mr. Gia Bảo, Phụ trách Xúc tiến đầu tư
Di động: 0941898117
E-mail: bao.ipavietnam@gmail.com
Lưu ý: Chúng tôi chỉ tư vấn và cung cấp thông tin khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà xưởng cho các doanh nghiệp hoặc nhà đầu tư trực tiếp liên hệ, không trao đổi qua môi giới hoặc các kênh trung gian khác.

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100