Investment Location Search

Khu Công nghiệp Bạch Đằng

195
Slide 0
Slide 1
Slide 2

IP014BD-QN

Location: Quảng Ninh
Planned area: 176,45 ha
Land use term: 2019 - 2069
Leasable area: 10 - 20 ha
Leasing price: Thỏa thuận

Site connection

Khu công nghiệp Bạch Đằng có vị trí thuận lợi, tiếp giáp trự tiếp với tuyến đường cao tốc Hải Phòng – Hạ Long, đi qua cầu Bạch Đằng là đến ngay vị trí KCN cảng Đình Vũ và nằm cách các khu vực như:
Cách cảng Đình Vũ 9,1 km và cảng Cái Lân 45 km;
Cách sân bay Cát Bi 14 km;
Cách đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng 7 km;
Cách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị 226 km;
Cách Hà Nội 128 km;
Cách TP. Hải Dương 71km và cách TP. Hải Phòng 28 km.

Infrastructure situation

Điện: Nguồn điện cung cấp đến khu công nghiệp được lấy từ trạm biến áp 110/35/22KV. Mạng lưới điện cao thế được cung cấp dọc giao thông nội bộ trong khu công nghiệp.
Nước: Nước sạch được cung cấp với công suất 30.000 m3 mỗi ngày từ nhà máy nước sạch. Nước được cung cấp tới hàng rào nhà máy bằng hệ thống ống cấp nước tiêu chuẩn quốc tế.
Xử lý nước và rác thải: Nước thải được thu gom về nhà máy nước thải của khu công nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn nước A (QCVN 40:2011/BTNMT) trước khi xả ra hệ thống chung của khu công nghiệp. Nhà máy nước thải được xây dựng với công suất xử lý 2.900m3/ngày – đêm.

Attraction fields

Cơ khí lắp ráp, sản xuất phụ tùng, linh kiện điện tử,...

Related costs

Phí quản lý khu công nghiệp: 0.6 USD/m2/năm. Phí này được trả hàng năm vào tháng đầu tiên của năm
Phí sử dụng điện:
 0.1 USD giờ cao điểm;
 0.05 USD giờ bình thường;
 0.03 USD giờ thấp điểm.
Phí sử dụng nước sạch: 0,40 USD/m3. Lượng nước sạch sử dụng được tính theo chỉ số ghi trên đồng hồ đo nước.
Phí xử lý nước thải & chất thải rắn:  0.28 USD/m3. Yêu cầu chất lượng trước xử lý là loại B sau xử lý là loại A

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline: +84 83 5553388
E-mail: support@ipavietnam.org

Video

No Video!

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100