Investment Location Search

KCN Tân Bình mở rộng

2559
Slide 0

IP040TBMR

Location: TP. Hồ Chí Minh
Planned area: 24 ha
Land use term: 2008-2068
Leasable area: 1 - 5 ha
Leasing price: $120 - $130

Site connection

Mô tả: Khu công nghiệp Tân Bình có vị trí thuận lợi gần Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, ga đường sắt Hòa Hưng, trung tâm cảng Sài Gòn, Quốc lộ 1A, Quốc lộ 22…
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách Trung Tâm Thành Phố Hồ Chí Minh khoảng 10 km.
Cảng biển gần nhất: Cách cảng Sài Gòn 11 km
Sân bay gần nhất: Cạnh sân bay Tân Sơn Nhất
Ga đường sắt gần nhất: Cách ga đường sắt Hòa Hưng 3 km

Infrastructure situation

Giao thông: Đường giao thông trong KCN đã được đầu tư tương đối hoàn thiện
Điện: KCN có 2 nguồn cung cấp điện: Trạm TB I nằm trong KCN: 110/22KV – 2 x 40 MVA; Đường dây dự phòng Hóc Môn và Vinatexco từ trạm 110/15 KV Bà Quẹo.
Nước: KCN sử dụng 3 hệ thống cung cấp nước: Công ty khai thác và xử lý nước ngầm TP: 50.000 m3/ngày đêm; Hệ thống nước sông Sài Gòn: 300.000 m3/ ngày đêm; Hệ thống cấp nước nội bộ KCN: 6.000 m3/ ngày đêm.
Thông tin liên lạc: Hệ thống thông tin iên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng, bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet cho các nhà đầu tư. Thời gian thực hiện các thủ tục cung cấp các dịch vụ trên trong vòng 7 - 10ngày.
Xử lý rác thải: Rác thải được thu gom tập kết và vận chuyển đến khu vực xử lý tập trung theo quy định
Xử lý nước thải: Công suất 6.000 m3/ ngày đêm.
Tài chính: Phòng giao dịch ngân hàng Vietcombank chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh.

Attraction fields

376,377,378,468,

Related costs

Giá điện: Theo giá của EVN
Giá nước: Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Phí xử lý nước thải: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100