Investment Location Search

KCN Tam Thăng 2

576
Slide 0
Slide 1

IP004TT2

Planned area: 103 ha
Land use term: 2016 - 2066
Leasable area: 10 - 20 ha
Leasing price: < $60

Site connection

Đến thành phố Đà Nẵng: 65km
Đến sân bay Chu Lai: 25km
Đến thành phố Hội An: 25km
Đến thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam: 6km
Đến thành phố Quảng Ngãi: 60km
Đến Vinperl Quảng Nam: 10km

Infrastructure situation

Điều kiện san lấp: đất được lấp đầy đến mức tiêu chuẩn, độ nén: K> = 0,9; sẵn sàng cho việc xây dựng.

Hệ thống đường hiện đại: đường được trải nhựa với tải trọng lớn để đảm bảo vận chuyển đến từng lô đất. Đường chính: 36m. Đường nhánh: 22,5m.

Hệ thống cung cấp điện ổn định: đường dây điện 22KV được thiết lập dọc theo các con đường của Khu công nghiệp và kết nối với mọi nhà máy, có khả năng cung cấp đủ và ổn định.

Hệ thống cấp thoát nước sạch: đường ống cấp nước được thiết lập dưới lòng đất và kết nối với mọi nhà máy với công suất lên tới 100.000m3/ngày. Hệ thống cống thoát nước được thiết lập cùng với các con đường của Khu công nghiệp để đảm bảo không bị ngập lụt.

Xử lý nước thải: Hệ thống được thiết lập để thu gom và xử lý tất cả nước thải đáp ứng tiêu chuẩn môi trường.

Tiện ích công nghệ thông tin: Khu công nghiệp được trang bị hệ thống CNTT hiện đại với nhiều dịch vụ, như điện thoại, internet tốc độ cao, hội nghị trực tuyến...

Attraction fields

376,377,378,468,467,380,

Investment Incentives

Thuế suất thuế TNDN ưu đãi: 10% trong 15 năm đầu tiên.

Miễn thuế TNDN (0%): 4 năm và giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.

Thuế thu nhập cá nhân: giảm 50%.

Related costs

Đất có cơ sở hạ tầng, giá cho thuê từ 25 USD/m2
Phí quản lý hạ tầng khu công nghiệp: 0,3 USD/m2/năm
Phí thuê đất thô trả cho Chính phủ: 6.000 đồng/m2/ năm
Chi phí lao động thấp: mức lương tối thiểu Vùng 3.

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100