Investment Location Search

KCN Phú Mỹ 2 mở rộng

1232
Slide 0

IP042PM2MR

Planned area: 400 ha
Land use term: 2008-2058
Leasable area: 10 - 20 ha
Leasing price: $60 - $70

Site connection

Mô tả: Phía Bắc giáp KCN Phú Mỹ 2; Phía Đông giáp quốc lộ 51; Phía Nam giáp KCN Cái Mép; Phía Tây giáp nhà máy đóng tàu Ba Son & Cảng Phú Mỹ, vị trí thuận lợi về giao thông và gần khu đô thị lớn.
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách thành phố Hồ Chí Minh 80 km; thành phố Biên Hòa 60km; Thành phố Vũng Tàu 40km.
Cảng biển gần nhất: Cách cảng Phú Mỹ và Cái Mép - Thị Vải 1km; Cách cảng Gò Dầu 2 km; Cảng Vũng Tàu 35km
Sân bay gần nhất: Cách sân bay Tân Sơn Nhất 90km, sân bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai): 30km
Ga đường sắt gần nhất: Cách ga Sài Gòn 90km, ga Biên Hòa (Tỉnh Đồng Nai): 60km

Infrastructure situation

Giao thông: Đường bê tông nhựa tải trọng H30. Bao gồm các loại đường có chiều rộng 8m, 15m có hè đường cho người đi bộ kết hợp với hệ thống chiếu sáng, cây xanh tạo cảnh quan sạch đẹp cho Khu công nghiệp.
Điện; Khu công nghiệp có trạm biến áp 110/22KV-103MVA phục vụ cho các nhà máy sản xuất trong khu công nghiệp. Trạm biến áp được cấp điện từ nguồn lưới điện quốc gia và từ Nhà máy Điện Phú Mỹ. Đảm bảo cấp điện 22KV liên tục 24/24 giờ cho các nhà đầu tư tới hàng rào nhà máy.
Nước: Nước sạch cung cấp cho các nhà đầu tư được cấp từ các nhà máy nước ngầm Phú Mỹ công suất 20.000 m3/ngàyđêm. Đảm bảo cấp nước liên tục 24/24 giờ cho các nhà đầu tư tới hàng rào Nhà máy.
Thông tin liên lạc: Hệ thống lthông tin iên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng, bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet cho các nhà đầu tư. Thời gian thực hiện các thủ tục cung cấp các dịch vụ trên trong vòng 7 - 10ngày.
Xử lý rác thải: Rác thải được thu gom và vận chuyển đến nơi tập kết xử lý
Xử lý nước thải: Có nhà máy xử lý nước thải chung cho toàn KCN công suất 4.000m3/ngày đêm (GĐ1), tiếp nhận nước thải công nghiệp từ hàng rào nhà máy và đưa tới nhà máy xử lý nước thải chung của KCN.

Attraction fields

376,377,378,468,379,

Related costs

Giá điện: Giá trong giờ bình thường: 920 VND/kWh
Giá nước: 7.500 VND/m3
Phí xử lý nước thải: 0.32 USD/ m3
Phí quản lýL Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100