Investment Location Search

KCN Nội Bài

921
Slide 0

IP008NB

Location: TP. Hà Nội
Planned area: 100ha
Land use term: 50 năm
Leasable area: 1 - 5 ha
Leasing price: $150 - $160

Site connection

Mô tả: Phía Tây - Nam KCN giáp sân bay Quốc tế Nội Bài, phía trước mặt KCN có đường tỉnh lộ 131 chạy qua nối quốc lộ 3 với quốc lộ 2 và đường cao tốc Thăng Long Nội Bài; đường giao thông tới cảng Hài Phòng và cảng Cái Lân
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách trung tâm Tp.Hà Nội 25km
Cảng biển gần nhất: Cách Cảng Hải Phòng 120km; Cảng Cái Lân 125km
Sân bay gần nhất: Cách sân bay Nội Bài 3km
Ga đường sắt gần nhất: Cách ga Hà Nội 25km

Infrastructure situation

Giao thông: Đường giao thông nội bộ hoàn chỉnh
Điện: Trạm biến thế điện 110KV/220KV, công suất 40MVA
Nước: Hệ thống cấp nước: 7.500 m3/ ngày đêm
Thông tin liên lạc: Hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet
Xử lý rác thải: Rác thải được thu gom, tập kết và vận chuyển đến nơi xử lý theo quy định
Xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải hiện đại được sử dụng phương pháp xử lý sinh học
Tài chính: Ngân hàng Vietcombank; Ngân Hàng NN&PT Nông Thôn
Đào tạo: Hà Nội Tập trung rất nhiều trường Đại học và Cao đẳng cũng như trung cấp nghề đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực.
Nhà ở cho người lao động: Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý
Tiện ích khác: Hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo tiêu chuẩn

Attraction fields

377,378,468,

Related costs

Giá điện: Theo giá của EVN
Giá nước: Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Phí xử lý nước thải: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý: 0.8 USD/m2/năm

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100