Investment Location Search

KCN Đông Xuyên

1609
Slide 0

IP052DX

Planned area: 161 ha
Land use term: 50 năm
Leasable area: 1 - 5 ha
Leasing price: Thỏa thuận

Site connection

Mô tả: Phường Rạch Dừa, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (nằm dọc quốc lộ 51)
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách thành phố Hồ Chí Minh 110 km, cách trung tâm thành phố Vũng Tàu 7 km
Cảng biển gần nhất: Cảng Phú Mỹ (Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu): 37km; Cảng Thị Vải-Cái Mép (Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu): 38km
Sân bay gần nhất: Sân Bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai): 80km
Ga đường sắt gần nhất: Cách Ga Biên Hòa (Tỉnh Đồng Nai): 87km

Infrastructure situation

Giao thông: Cơ sở quy hoạch đường giao thông với lộ giới gồm 03 loại chính: Đường trục chính I (lộ giới 26m) với tổng chiều dài 2.938m; Đường trục chính II (lộ giới 24m) với tổng chiều dài 1.874m; Đường trục phụ (lộ giới 22,5m) với tổng chiều dài 552m
Điện: Cấp điện từ đường dây 110 KV, công suất 20 MW. Nguồn điện từ Bà Rịa theo đường dây 110 KV song song với Quốc lộ 51A. Đường dẫn hệ thống cáp ngầm.
Nước: Công suất 13.000 m3/ngày đêm, do công ty Cấp nước tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cung cấp
Thông tin liên lạc: Vũng Tàu là 1 đầu mối của hệ thống cáp quang Quốc tế nên rất thuận lợi. Mạng thông tin liên lạc được lắp đặt theo yêu cầu của từng Nhà máy.
Xử lý rác thải: Có bãi tập kết, chất thải rắn, sau đó được chuyển đến nhà máy xử lý rác tại Thị xã Bà Rịa cách khu công nghiệp 20 km bằng xe chuyên dụng
Xử lý nước thải: Nước thải công nghiệp và chất thải rắn được xử lý trong từng nhà máy, sau đó đưa vào Trạm xử lý nước thải tập trung có công suất 3.000 m3/ngày đêm
Tài chính: Cách trung tâm tài chính 7km
Đào tạo: Bà Rịa - Vũng Tàu có 22 trường đào tạo và hướng nghiệp, trong đó có 15 trường đào tạo trình độ Đại học, Cao đẳng và Trung cấp
Nhà ở cho người lao động: Có khu lưu trú cho công nhân.
Tiện ích khác: Có trạm phòng cháy chữa cháy chung cho toàn khu công nghiệp. Mỗi nhà máy trong khu công nghiệp phải xây dựng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy chuyên ngành riêng mình

Attraction fields

376,377,378,468,467,380,

Related costs

Giá điện: Giá trong giờ bình thường: 1.068 VND/kWh
Giá nước: 7.500 VND/m3
Phí xử lý nước thải: 0,307 USD/m3
Phí quản lý: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KC

Contact information

 

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100