Investment Location Search

KCN Phú Mỹ 1

2871
Slide 0

IP044PM1

Planned area: 695 ha
Land use term: 50 năm
Leasable area: 5 - 10 ha
Leasing price: $80 - $90

Site connection

Mô tả: Thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Nằm dọc theo QL 51
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách thành phố Hồ Chí Minh 75 km, cách thành phố Vũng Tàu 40 km.
Cảng biển gần nhất: Cảng Phú Mỹ và hệ thống cảng trên sông Thị Vải ngay cạnh KCN
Sân bay gần nhất: Đến Sân Bay Tân Sơn Nhất (Thành Phố Hồ Chí Minh): 44km; Đến Sân Bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai): 47km
Ga đường sắt gần nhất: Đến Ga Bình Dương (Tỉnh Bình Dương): 25km

Infrastructure situation

Giao thông: Hệ thống đường giao thông nội bộ: Đường trung tâm (lộ giới 46m): tổng chiều dài 1.500m; Đường trục chính: Lộ giới 50m có tổng chiều dài 4.191m và Lộ giới 31m có tổng chiều dài 13.943m; Đường nhánh (lộ giới 23 m): tổng chiều dài 5.180m
Điện: Nguồn cung cấp: nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ Xây dựng đường dây 110KV lộ kép từ trạm phân phối 110 KV của nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ đến 2 trạm biến áp 110/22V đặt tại KCN với công suất là 2x40 MVA và 2x63 MVA.
Nước: Sử dụng nguồn nước ngầm Mỹ Xuân, nguồn nước mặt Tóc Tiên và Phú Mỹ với tổng công suất là 40.000m3/ngày đêm.
Thông tin liên lạc: Có hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet ...
Xử lý rác thải: Khu chứa rác tập trung rộng 7 ha, được phân loại và chuyển đến nhà máy xử lý phế thải.
Xử lý nước thải: Nước thải được xử lý cục bộ trong từng doanh nghiệp, sau đó đưa vào Trạm xử lý nước thải tập trung có công suất 2.500 m3/ngày đêm
Đào tạo: Bà Rịa - Vũng Tàu có 22 trường đào tạo và hướng nghiệp, trong đó có 15 trường đào tạo trình độ Đại học, Cao đẳng và Trung cấp
Nhà ở cho người lao động: Có khu nhà ở cao cấp tại góc đường Chinfon

Attraction fields

377,378,468,379,

Related costs

Giá điện: Theo giá của EVN
Giá nước: Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Phí xử lý nước thải: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100