Investment Location Search

Khu công nghiệp Nam Thăng Long

1702
Slide 0

IP009NTL

Location: TP. Hà Nội
Planned area: 261ha
Land use term: 50 năm
Leasable area: 5 - 10 ha
Leasing price: $150 - $160

Site connection

Khoảng cách đến thành phố lớn: cách trung tâm Thành phố Hà Nội 15 km
Cảng biển gần nhất cách : cảng sông Hồng 300m, Cảng Hải Phòng 115 km, Cảng Cái Lân 115 km
Sân bay gần nhất: Cách Sân bay quốc tế Nội Bài 03 km
Ga đường sắt gần nhất: cách ga Phú Diễn 350m

Infrastructure situation

Giao thông: Hệ thống giao thông nội bộ với đường cấp 2 rộng 30, 21, 18 m cùng với những bãi đỗ xe riêng của từng Xí nghiệp rất thuận tiện cho việc đi lại của công nhân, cán bộ, vận tải hàng hoá…
Điện: Hệ thống đựợc phân phối trực tiếp từ trạm Chèm điện áp 22KV đến các trạm biến thế chuyên dùng của mỗi Xí nghiệp trong khu công nghiệp
Nước: Nhu cầu nước sản xuất của các Xí nghiệp Công nghiệp được đáp ứng bởi Nhà máy nước trong khu Công nghiệp với công suất 10.000 m3 /ngày đêm
Thông tin liên lạc: Hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng bao gồm điện thoại, điện thoại di động, fax, Internet
Xử lý rác thải: Chất thải rắn sẽ được Công ty Môi trường Đô thị thu gom tại các trạm trong khu Công nghiệp khi các Xí nghiệp đã ký hợp đồng và phân loại rác thải.
Xử lý nước thải: Xử lý nước thải theo phương pháp mương ô xy hoá với công suất xử lý 15.000 m3/ngày đêm và được phân thành 2 cấp: Xử lý tại nhà máy trước khi xả vào hệ thống và xử lý tại nhà máy và xử lý nước thải tại khu Công nghiệp.
Tài chính: Có nhiều chi nhánh ngân hàng gần KCN.
Đào tạo: Hà Nội Tập trung rất nhiều trường Đại học và Cao đẳng cũng như trung cấp nghề đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực.
Nhà ở cho người lao động: Gần khu dân cư nên thuận lợi cho việc thuê nhà ở của người lao động
Tiện ích khác: Là khu công nghiệp tập trung có vị trí gần trung tâm Thành phố nhất và có đường vành đai chạy qua Thành phố qua khu công nghiệp dài 70 km, cách trung tâm giao lưu hàng hoá 3 km về phía Bắc, cách cầu Thăng Long 2 km

Attraction fields

377,378,468,467,

Related costs

Giá điện: Theo giá của EVN
Giá nước: Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Phí xử lý nước thải: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý: 1 USD/m2/năm

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100