Investment Location Search

KCN Nam Thăng Long

1667
Slide 0

IP009NTL

Location: TP. Hà Nội
Planned area: 261ha
Land use term: 50 năm
Leasable area: 5 - 10 ha
Leasing price: $150 - $160

Site connection

Khoảng cách đến thành phố lớn: cách trung tâm Thành phố Hà Nội 15 km
Cảng biển gần nhất cách : cảng sông Hồng 300m, Cảng Hải Phòng 115 km, Cảng Cái Lân 115 km
Sân bay gần nhất: Cách Sân bay quốc tế Nội Bài 03 km
Ga đường sắt gần nhất: cách ga Phú Diễn 350m

Infrastructure situation

Giao thông: Hệ thống giao thông nội bộ với đường cấp 2 rộng 30, 21, 18 m cùng với những bãi đỗ xe riêng của từng Xí nghiệp rất thuận tiện cho việc đi lại của công nhân, cán bộ, vận tải hàng hoá…
Điện: Hệ thống đựợc phân phối trực tiếp từ trạm Chèm điện áp 22KV đến các trạm biến thế chuyên dùng của mỗi Xí nghiệp trong khu công nghiệp
Nước: Nhu cầu nước sản xuất của các Xí nghiệp Công nghiệp được đáp ứng bởi Nhà máy nước trong khu Công nghiệp với công suất 10.000 m3 /ngày đêm
Thông tin liên lạc: Hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng bao gồm điện thoại, điện thoại di động, fax, Internet
Xử lý rác thải: Chất thải rắn sẽ được Công ty Môi trường Đô thị thu gom tại các trạm trong khu Công nghiệp khi các Xí nghiệp đã ký hợp đồng và phân loại rác thải.
Xử lý nước thải: Xử lý nước thải theo phương pháp mương ô xy hoá với công suất xử lý 15.000 m3/ngày đêm và được phân thành 2 cấp: Xử lý tại nhà máy trước khi xả vào hệ thống và xử lý tại nhà máy và xử lý nước thải tại khu Công nghiệp.
Tài chính: Có nhiều chi nhánh ngân hàng gần KCN.
Đào tạo: Hà Nội Tập trung rất nhiều trường Đại học và Cao đẳng cũng như trung cấp nghề đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực.
Nhà ở cho người lao động: Gần khu dân cư nên thuận lợi cho việc thuê nhà ở của người lao động
Tiện ích khác: Là khu công nghiệp tập trung có vị trí gần trung tâm Thành phố nhất và có đường vành đai chạy qua Thành phố qua khu công nghiệp dài 70 km, cách trung tâm giao lưu hàng hoá 3 km về phía Bắc, cách cầu Thăng Long 2 km

Attraction fields

377,378,468,467,

Related costs

Giá điện: Theo giá của EVN
Giá nước: Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Phí xử lý nước thải: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý: 1 USD/m2/năm

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu Công nghiệp Bắc Thạch Hà
Khu Công nghiệp Bắc Thạch Hà
Hà Tĩnh | 190,41 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Thọ Lộc
Khu Công nghiệp Thọ Lộc
Nghệ An | 1.159,71 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Hoàng Mai II
Khu Công nghiệp Hoàng Mai II
Nghệ An | 343,69 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Hoàng Mai I
Khu công nghiệp Hoàng Mai I
Nghệ An | 264,77 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An II
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An II
Nghệ An | 500 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Thanh Hoá | 150 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp số 3
Khu Công nghiệp số 3
Thanh Hoá | 247,12 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng
Khu Công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng
Thanh Hoá | 537,3 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Bãi Trành
Khu Công nghiệp Bãi Trành
Thanh Hoá | 179,03 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Tượng Lĩnh
Khu Công nghiệp Tượng Lĩnh
Thanh Hoá | 344 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Thạch Quảng
Khu Công nghiệp Thạch Quảng
Thanh Hoá | 140 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A
Khu Công nghiệp Bỉm Sơn A
Thanh Hoá | 163ha | Thỏa thuận