Investment Location Search

KCN Mỹ Xuân A

525
Slide 0

IP050MXA

Planned area: 302 ha
Land use term: 2002-2052
Leasable area: 1 - 5 ha
Leasing price: Thỏa thuận

Site connection

Mô tả: Phía Bắc giáp KCN Gò Dầu - Tỉnh Đồng Nai. Phía Đông giáp với Quốc lộ 51. Phía Nam giáp KCN Mỹ Xuân A2. Phía Tây giáp tuyến điện cao thế và Cảng Mỹ Xuân A1. Nằm ở phía Tây Bắc của đô thị mới Phú Mỹ, có vị trí thuận lợi về giao thông và gần các đô thị lớn.
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách T.p Hồ Chí Minh 65km; T.p Biên Hòa 45km; T.p Vũng Tàu 45km.
Cảng biển gần nhất: Cách Cảng Mỹ Xuân 0,5m; Cảng Gò Dầu 2km; Cảng Phú Mỹ 6km; Cảng Cái Mép 10km; Cảng Vũng Tàu 45km; Cảng Sài gòn 65km.
Sân bay gần nhất: Đến Sân bay Tân Sơn Nhất 80km; sân bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai) 20km
Ga đường sắt gần nhất: Đến Ga Sài Gòn (Thành Phố Hồ Chí Minh): 80km; ga Biên Hòa 45km

Infrastructure situation

Giao thông: Đường bê tông nhựa tải trọng H30. Bao gồm các loại đường có chiều rộng 8m, 15m có hè đường cho người đi bộ kết hợp với hệ thống chiếu sáng, cây xanh tạo cảnh quan sạch đẹp trong KCN.
Điện: KCN có trạm biến áp 110/22KV- 2x40MVA phục vụ riêng cho các nhà máy sản xuất trong KCN. Trạm biến áp được cấp điện 110KV từ nguồn điện lưới quốc gia: Nhà máy Điện Phú Mỹ. Do vậy việc cấp điện cho KCN luôn được đảm bảo ổn định. Đảm bảo cấp điện 22KV liên tục 24/24h tới các hàng rào nhà máy.
Nước: Nước sạch được cấp từ nguồn nước ngầm Phú Mỹ công suất 20.000m3/ngày đêm, qua hệ thống xử lý của nhà máy nước sạch, đảm bảo cung cấp liên tục 24/24h.
Thông tin liên lạc: Hệ thống lthông tin iên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng, bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet cho các nhà đầu tư. Thời gian thực hiện các thủ tục cung cấp các dịch vụ trên trong vòng 7 - 10ngày.
Xử lý rác thải: Rác thải được thu gom, tập kết, vận chuyển đến nơi xử lý theo quy định
Xử lý nước thải: Có nhà máy xử lý nước thải chung cho toàn khu công nghiệp với công suất 10,000 m3/ngày đêm, hiện nay đã triển khai giai đoạn I với công suất 4.000 m3/ngày đêm.
Đào tạo: Bà Rịa - Vũng Tàu có 22 trường đào tạo và hướng nghiệp, trong đó có 15 trường đào tạo trình độ Đại học, Cao đẳng và Trung cấp
Nhà ở cho người lao động: Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý
Tiện ích khác: Tuyến ống cấp khí đốt tự nhiên 14 inch dẫn từ Phú Mỹ cung cấp cho KCN

Attraction fields

376,377,378,468,467,380,

Related costs

Giá điện: Giá trong giờ bình thường: 920 VND/kWh
Giá nước: 7.500 VND/m3
Phí xử lý nước thải: 0.32 USD/ m3
Phí quản lý: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

 

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100