Investment Location Search

KCN Hiệp Phước 2

1325
Slide 0

IP029HP2

Location: TP. Hồ Chí Minh
Planned area: 597 ha
Land use term: 2008-2058
Leasable area: 5 - 10 ha
Leasing price: $120 - $130

Site connection

Mô tả: Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh (cách trung tâm thành phố 20 km)
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh 10 km
Cảng biển gần nhất: Cảng SPCT là cảng nước sâu đầu tiên được xây dựng ở trong KCN với các thiết bị hiện đại bậc nhất có khả năng tiếp nhận các tàu có trọng tải trên 50.000 DWT.
Sân bay gần nhất: Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 12 Km.
Ga đường sắt gần nhất: Cách Ga Sài Gòn 18 km

Infrastructure situation

Giao thông: Đang đầu tư xây dựng hạ tầng
Điện: Lưới điện quốc gia và nhà máy điện Hiệp Phước 675 MW gồm 2 tuyến 22 KV và 110 KV.
Nước: Tuyến ống Ø 800 từ NMN Sông Sài Gòn và NMN BOO Thủ Đức và từ nhà máy nước ngầm Long Hậu với công suất 5000m3/ngày-đêm.
Thông tin liên lạc: Hệ thống lthông tin iên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng, bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet cho các nhà đầu tư. Thời gian thực hiện các thủ tục cung cấp các dịch vụ trên trong vòng 7 - 10ngày.
Xử lý rác thải: Rác thải được thu gom tập kết và vận chuyển đến khu vực xử lý tập trung theo quy định
Xử lý nước thải: Nhà máy xử lý nước thải được thiết kế trong khu Công nghiệp
Tài chính: Cách trung tâm tài chính 10 km
Nhà ở cho người lao động: Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý
Tiện ích khác: Cảng tổng hợp dịch vụ logistics Tân Cảng - Hiệp Phước có tổng diện tích 15,4 héc ta, chiều dài cầu tàu 420m trên sông Soài Rạp có thể tiếp nhận tàu có tải trọng 30.000 DWT

Attraction fields

376,377,378,468,467,380,

Related costs

Giá điện: Theo giá của EVN
Giá nước: Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Phí xử lý nước thải: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100