Investment Location Search

KCN Châu Đức

773
Slide 0

IP053SCD

Planned area: 1.556 ha
Land use term: 2015-2065
Leasable area: 30 - 50 ha
Leasing price: < $60

Site connection

Mô tả: Thuộc địa bàn xã Nghĩa Thành, Suối Nghệ huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách Thành phố Hồ Chí Minh 100 km; Cách Thành phố Vũng Tàu 44km
Cảng biển gần nhất: Cách cảng Thị Vải 16 km; Cảng Cái Mép 19 km; Cảng Gò Dầu 21 km
Sân bay gần nhất: Cách Sân Bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai): 54km

Infrastructure situation

Giao thông: Đường BTN nóng, tải trọng H30; Đường trục trung tâm Bắc Nam của khu gồm 04 làn xe, dải phân cách 02 m, lộ giới 50 m; Các đường nhánh có 02 làn xe, lộ giới 29 m;
Điện: Khu công nghiệp bố trí 2 trạm biến áp 110/22KV công suất mỗi trạm 2 x 63 MVA để cấp điện.
Nước: Xây dựng nhà máy cấp nước sạch công suất trong giai đoạn I là 50.000 m3/ngày và tối đa khoảng 200.000 m3/ngày trong tương lai.
Thông tin liên lạc: Thiết lập mạng lưới bưu chính viễn thông hiện đại, hoàn chỉnh, có khả năng kết nối đồng bộ với mạng viễn thông quốc gia và quốc tế, hệ thống thông tin liên lạc, đường truyền internet tốc độ cao. Doanh nghiệp kết nối trực tiếp với các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông như FPT, VNPT, Viettel,…
Xử lý rác thải: Rác thải được thu gom về bãi trung chuyển rác của khu công nghiệp, sau đó được vận chuyển đến khu xử lý rác của tỉnh để xử lý
Xử lý nước thải: Dự kiến đầu tư 03 nhà máy xử lý nước thải tập trung có tổng công suất xử lý dự kiến khoảng 45.000 m3/ngày đêm
Đào tạo: Bà Rịa - Vũng Tàu có 22 trường đào tạo và hướng nghiệp, trong đó có 15 trường đào tạo trình độ Đại học, Cao đẳng và Trung cấp
Nhà ở cho người lao động: Khu công nghiệp thuộc quần thể Khu công nghiệp đô thị Châu Đức nên việc ổn định chỗ ở cho công nhân sẽ thuận lợi trong tương lai

Attraction fields

376,377,378,468,467,380,

Related costs

Giá điện: Giá trong giờ bình thường: 1.068 VND/kWh
Giá nước: Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Phí xử lý nước thải: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN

Contact information

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Document

No Document!

Khu công nghiệp Other

See all >>
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
Lào Cai | 1.100 ha | $60 - $70
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Khu Công nghiệp Đồng Bành
Lạng Sơn | 162 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Lạng Sơn | 599,76 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Tân Dân
Khu công nghiệp Tân Dân
Hưng Yên | 200 ha | $160 - $170
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Khu Công nghiệp Yên Mỹ I
Hưng Yên | 280 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Khu công nghiệp số 03 – Hưng Yên
Hưng Yên | 159,71 ha | $140 - $150
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Khu Công nghiệp Yên Mỹ II
Hưng Yên | 313,5 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Khu công nghiệp số 1 – Giai đoạn 1
Hưng Yên | 216,17 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
Hưng Yên | 314,2 ha | $150 - $160
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Phú Thọ | 220 ha | $80 - $90
Khu công nghiệp Bình Phú
Khu công nghiệp Bình Phú
Phú Thọ | 214,29 ha | $100 - $110
Khu công nghiệp Thanh Hà
Khu công nghiệp Thanh Hà
Phú Thọ | 282 ha | $90 - $100