Investment Location Search

Cụm Công nghiệp Hương Sơn

450
Slide 0
Slide 1
Slide 2
Slide 3

IP093HS-BG

Planned area: 65.3 ha
Leasable area: 10 - 20 ha
Leasing price: Thỏa thuận

Site connection

CCN Hương Sơn nằm giáp với cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn và tuyến đường sắt Hà nội – Lạng Sơn. Cách thành phố Bắc Giang khoảng 34,1 km. CCN được xem là nơi có địa hình giao thông thuận tiện, khoảng cách di chuyển đến nhiều khu vực, cụ thể:
Cách KCN Song Khê – Nội Hoàng chỉ 51 km; KCN Vân Trung 44 km – 2 trong số những KCN lớn nhất ở Bắc Giang;
Cách Trung Tâm Hà Nội: 109 km;
Cách TP. Thái Nguyên 81,6 km;
Cách TP. Bắc Ninh 65,7km;
Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 96,3 km;
Cách cảng Hải Phòng 127 km;
Cách ICD Tiên Sơn – 1 trong những công ty vận tải hàng hoá đường sông uy tín nhất miền Bắc 76,9 km;
Cách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị 92,1 km.

Infrastructure situation

Hệ thống thoát nước mưa: 
Hệ thống thoát nước mưa: theo hướng Đông Bắc  – Tây Nam vào kênh Bảo Sơn, hệ thống cống tròn BTCT D800/D1500, mương hở. Xây dựng 2 tuyến kênh thoát nước giáp đường cao tốc Hà Nội – Lạng Sơn và tuyến đường sắt Hà Lạng.
Hệ thống thoát nước thải: 
Nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn cột A QCVN 40:2011/BTNMT thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu vực.
Trạm xử lý nước thải công suất 1.346m3.
Hệ thống cung cấp nước sạch: từ Nhà máy nước sạch DNP – Bắc Giang có công suất giai đoạn I là 29.000 m3/ngày đêm hoặc từ đường ống D1000 của Nhà máy.
Hệ thống cấp điện: 
Nguồn điện từ trạm 110kV Lạng Giang (xã Tân Thịnh).
Lưới điện trung áp 22kV cấp cho các trạm biến áp của nhà máy, xí nghiệp đi nổi trên cốt BTCT.
Hệ thống thông tin liên lạc: xây dựng 1 tổng đài trung tâm tại khu đất hành chính – dịch vụ; từ tổng đài lắp đặt các đường cáp ngầm đến từng lô đất trong CCN.

Attraction fields

Chế biến nông sản, cơ khí chế tạo máy,...

Related costs

Phí duy tu bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/ năm. (chưa VAT)
Tiền thuê đất: Theo quy định của nhà nước tại từng thời điểm, 5 năm thay đổi một lần.
Phí quản lý cụm công nghiệp: 1 USD/m2/năm. Phí này được trả hàng năm vào tháng đầu tiên của năm.
Phí sử dụng điện: 0.1 USD giờ cao điểm; 0.05 USD giờ bình thường; 0.03 USD giờ thấp điểm
Phí sử dụng nước sạch: 0,40 USD/m3. Lượng nước sạch sử dụng được tính theo chỉ số ghi trên đồng hồ đo nước
Phí xử lý nước thải & chất thải rắn: 0,28 USD/m3. Yêu cầu chất lượng trước xử lý là loại B sau xử lý là loại A.

Contact information

IPAVIETNAM
Hotline: 098-369-3699 | 083-555-3388
Email: support@ipavietnam.org

Video

No Video!

Document

No Document!

Cụm công nghiệp Other

See all >>
Cụm công nghiệp Bình Thành
Cụm công nghiệp Bình Thành
Gia Lai | 75 ha | < $60
Cụm công nghiệp Vĩnh Minh
Cụm công nghiệp Vĩnh Minh
Thanh Hoá | khoảng 30 ha | $60 - $70
Cụm công nghiệp Cẩm Lệ
Cụm công nghiệp Cẩm Lệ
TP. Đà Nẵng | 29ha | Thỏa thuận
Cụm công nghiệp Lạc Sơn
Cụm công nghiệp Lạc Sơn
Nghệ An | Khoảng 72,9 ha | < $60
Cụm công nghiệp Thạch Bình
Cụm công nghiệp Thạch Bình
Thanh Hoá | 70 ha | Thỏa thuận
Cụm công nghiệp Kỳ Hưng
Cụm công nghiệp Kỳ Hưng
Hà Tĩnh | 52,7 ha | Thỏa thuận
Cụm công nghiệp Diễn Thắng
Cụm công nghiệp Diễn Thắng
Nghệ An | 70 ha | < $60
Cụm công nghiệp Sông Cầu
Cụm công nghiệp Sông Cầu
Khánh Hoà | 40,36 ha | Thỏa thuận
Cụm Công nghiệp Hoàng Gia
Cụm Công nghiệp Hoàng Gia
Tây Ninh | 78,2ha | Thỏa thuận
Cụm Công nghiệp Xây Đá B
Cụm Công nghiệp Xây Đá B
TP. Cần Thơ | 53,9 ha | Thỏa thuận
Cụm công nghiệp Hiệp Mỹ Tây
Cụm công nghiệp Hiệp Mỹ Tây
Vĩnh Long | 39,72ha | Thỏa thuận
Cụm công nghiệp Tân Lập
Cụm công nghiệp Tân Lập
Đồng Tháp | 49,57ha | Thỏa thuận