Tìm kiếm Địa điểm Đầu Tư

KCN Phú Mỹ 2 mở rộng

1168
Slide 0

IP042PM2MR

Diện tích quy hoạch: 400 ha
Thời hạn sử dụng đất: 2008-2058
Diện tích cho thuê: 10 - 20 ha
Giá thuê: $60 - $70

Kết nối giao thông

Mô tả: Phía Bắc giáp KCN Phú Mỹ 2; Phía Đông giáp quốc lộ 51; Phía Nam giáp KCN Cái Mép; Phía Tây giáp nhà máy đóng tàu Ba Son & Cảng Phú Mỹ, vị trí thuận lợi về giao thông và gần khu đô thị lớn.
Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách thành phố Hồ Chí Minh 80 km; thành phố Biên Hòa 60km; Thành phố Vũng Tàu 40km.
Cảng biển gần nhất: Cách cảng Phú Mỹ và Cái Mép - Thị Vải 1km; Cách cảng Gò Dầu 2 km; Cảng Vũng Tàu 35km
Sân bay gần nhất: Cách sân bay Tân Sơn Nhất 90km, sân bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai): 30km
Ga đường sắt gần nhất: Cách ga Sài Gòn 90km, ga Biên Hòa (Tỉnh Đồng Nai): 60km

Thực trạng cơ sở hạ tầng

Giao thông: Đường bê tông nhựa tải trọng H30. Bao gồm các loại đường có chiều rộng 8m, 15m có hè đường cho người đi bộ kết hợp với hệ thống chiếu sáng, cây xanh tạo cảnh quan sạch đẹp cho Khu công nghiệp.
Điện; Khu công nghiệp có trạm biến áp 110/22KV-103MVA phục vụ cho các nhà máy sản xuất trong khu công nghiệp. Trạm biến áp được cấp điện từ nguồn lưới điện quốc gia và từ Nhà máy Điện Phú Mỹ. Đảm bảo cấp điện 22KV liên tục 24/24 giờ cho các nhà đầu tư tới hàng rào nhà máy.
Nước: Nước sạch cung cấp cho các nhà đầu tư được cấp từ các nhà máy nước ngầm Phú Mỹ công suất 20.000 m3/ngàyđêm. Đảm bảo cấp nước liên tục 24/24 giờ cho các nhà đầu tư tới hàng rào Nhà máy.
Thông tin liên lạc: Hệ thống lthông tin iên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng, bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet cho các nhà đầu tư. Thời gian thực hiện các thủ tục cung cấp các dịch vụ trên trong vòng 7 - 10ngày.
Xử lý rác thải: Rác thải được thu gom và vận chuyển đến nơi tập kết xử lý
Xử lý nước thải: Có nhà máy xử lý nước thải chung cho toàn KCN công suất 4.000m3/ngày đêm (GĐ1), tiếp nhận nước thải công nghiệp từ hàng rào nhà máy và đưa tới nhà máy xử lý nước thải chung của KCN.

Lĩnh vực thu hút đầu tư

376,377,378,468,379,

Giá thuê và chi phí liên quan

Giá điện: Giá trong giờ bình thường: 920 VND/kWh
Giá nước: 7.500 VND/m3
Phí xử lý nước thải: 0.32 USD/ m3
Phí quản lýL Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN

Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Phòng 605, Tầng 6, Tòa nhà Toyota Mỹ Đình, 15 Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024-2238-9898
Email: support@ipavietnam.org

Tài liệu

No Document!

Khu công nghiệp Khác

Xem tất cả >>
Khu công nghiệp du Congo (PIC)
Khu công nghiệp du Congo (PIC)
Đang cập nhật... | 2,700 ha | Thỏa thuận
KHU CÔNG NGHIỆP DE CÔTE D’IVOIRE (ZIC)
KHU CÔNG NGHIỆP DE CÔTE D’IVOIRE (ZIC)
Đang cập nhật... | 920 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Congo (CIP)
Khu công nghiệp Congo (CIP)
Đang cập nhật... | 528 ha (giai đoạn 1) | Thỏa thuận
Glo-Djigbé Industrial Zone (GDIZ)
Glo-Djigbé Industrial Zone (GDIZ)
Đang cập nhật... | 16,400,000 m² | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Adétikopé (PIA)
Khu công nghiệp Adétikopé (PIA)
Đang cập nhật... | 10,620,000 m² | Thỏa thuận
Gabon Special Economic Zone (GSEZ)
Gabon Special Economic Zone (GSEZ)
Đang cập nhật... | 1,126 ha | Thỏa thuận
Nhà xưởng xây sẵn tại KCN Yên Phong 2C
Nhà xưởng xây sẵn tại KCN Yên Phong 2C
Đang cập nhật... | Đang cập nhật... | < $3
Khu công nghiệp Gia Bình
Khu công nghiệp Gia Bình
Bắc Ninh | 306.9 ha | Thỏa thuận
Khu công nghiệp Yên Phong 2C
Khu công nghiệp Yên Phong 2C
Bắc Ninh | 219ha | Thỏa thuận
CCN Yên Phong 2A
CCN Yên Phong 2A
Bắc Ninh | 151.27 | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Đông Mai
Khu Công nghiệp Đông Mai
Quảng Ninh | 124,7 ha | Thỏa thuận
Khu Công nghiệp Việt Hàn
Khu Công nghiệp Việt Hàn
Bắc Ninh | 100 ha | Thỏa thuận